| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Kappa Statistic | Thống kê Kappa |
| A statistical measure of inter-rater agreement for categorical items. Used in Attribute Gage R&R to assess consistency of judgment. | Biện pháp thống kê về sự đồng thuận giữa các người đánh giá cho các mục phân loại. Sử dụng trong Attribute Gage R&R để đánh giá tính nhất quán của phán đoán. |
📂 Measurement System Analysis (MSA)