🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — K

Kappa Statistic Thống kê Kappa

Statistic Thống kê Kappa

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Kappa Statistic Thống kê Kappa
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: Anderson Darling statisti… Test Statistic Thống kê K… Statistical Process Contr…
English Tiếng Việt
Kappa Statistic Thống kê Kappa
A statistical measure of inter-rater agreement for categorical items. Used in Attribute Gage R&R to assess consistency of judgment. Biện pháp thống kê về sự đồng thuận giữa các người đánh giá cho các mục phân loại. Sử dụng trong Attribute Gage R&R để đánh giá tính nhất quán của phán đoán.
Kappa Statistic — Thống kê Kappa

📂 Measurement System Analysis (MSA)

Hỏi CiCC AI?