| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Gauge Block | Khối chuẩn (Gauge Block) |
| A precision ground and lapped metal block used as a reference for calibrating measuring instruments. Has a known, highly accurate dimension. | Khối kim loại được mài và làm nhẵn chính xác dùng làm tham chiếu để hiệu chuẩn dụng cụ đo. Có kích thước đã biết, độ chính xác cao. |
📂 Measurement System Analysis (MSA)