🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — T

Test Statistic Thống kê Kiểm định

Statistic Thống kê Kiểm định

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Test Statistic Thống kê Kiểm định
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: 1 proportion test Kiểm đị… 1 Variance test Kiểm định… 1-sample Poisson test Kiể…
English Tiếng Việt
Test Statistic Thống kê Kiểm định
A value computed from sample data that is used in hypothesis testing to determine whether to reject the null hypothesis. Examples: t-statistic, F-statistic, Z-statistic. Giá trị được tính từ dữ liệu mẫu dùng trong kiểm định giả thuyết để xác định có nên bác bỏ giả thuyết null hay không. Ví dụ: thống kê t, thống kê F, thống kê Z.
Test Statistic — Thống kê Kiểm định

📂 Hypothesis Testing

Hỏi CiCC AI?