🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — P

Planning (ISO) Hoạch định (ISO)

(ISO) Hoạch định (ISO)

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Planning (ISO) Hoạch định (ISO)
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: Strategic Planning (New 7… Audit (ISO) Đánh giá (ISO… Awareness (ISO) Nhận thức…
English Tiếng Việt
Planning (ISO) Hoạch định (ISO)
Establishing objectives and determining actions needed to achieve them, considering risks and opportunities. Thiết lập mục tiêu và xác định hành động cần thiết để đạt được chúng, xem xét rủi ro và cơ hội.
Planning (ISO) — Hoạch định (ISO)

📂 ISO Standards

Hỏi CiCC AI?