🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — S

Stability (Measurement) Độ ổn định (Đo lường)

(Measurement) Độ ổn định (Đo lường)

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Stability (Measurement) Độ ổn định (Đo lường)
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: Accuracy (Measurement) Độ… Discrimination (Measureme… Precision (Measurement) Đ…
English Tiếng Việt
Stability (Measurement) Độ ổn định (Đo lường)
The consistency of a measurement system over time. Checked by control charting a master sample or standard over an extended period. Tính nhất quán của hệ thống đo lường theo thời gian. Được kiểm tra bằng cách lập biểu đồ kiểm soát mẫu chuẩn hoặc tiêu chuẩn trong thời gian dài.
Stability (Measurement) — Độ ổn định (Đo lường)

📂 Measurement System Analysis (MSA)

Hỏi CiCC AI?