| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Process Stability | Sự ổn định Quy trình |
| A state where a process is free from special cause variation and behaves predictably over time. Verified through control chart analysis. | Trạng thái trong đó quy trình không có biến thiên nguyên nhân đặc biệt và hoạt động có thể dự đoán theo thời gian. Được xác minh thông qua phân tích biểu đồ kiểm soát. |
📂 Statistical Process Control (SPC)