| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Run Order | Thứ tự Chạy |
| The sequence in which experimental trials are performed. Randomized run order prevents systematic bias from lurking variables. | Trình tự trong đó các thử nghiệm thực nghiệm được thực hiện. Thứ tự chạy được ngẫu nhiên hóa ngăn chặn thiên kiến hệ thống từ biến ẩn. |
📂 Design of Experiments (DOE)