🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — O

Overall Equipment Effectiveness (OEE) Hiệu quả Tổng thể Thiết bị (OEE)

Equipment Effectiveness (OEE) Hiệu quả Tổng thể Thiết bị (OEE)

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Overall Equipment Effectiveness (OEE) Hiệu quả Tổng thể Thiết bị (OEE)
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: OEE (Overall Equipment Ef… Early Equipment Managemen… Equipment Variation Biến …
English Tiếng Việt
Overall Equipment Effectiveness (OEE) Hiệu quả Tổng thể Thiết bị (OEE)
A metric measuring the percentage of manufacturing time that is truly productive. OEE = Availability × Performance × Quality. World-class OEE is typically 85% or higher. Chỉ số đo lường phần trăm thời gian sản xuất thực sự hiệu quả. OEE = Khả dụng × Hiệu suất × Chất lượng. OEE đẳng cấp thế giới thường là 85% trở lên.
Overall Equipment Effectiveness (OEE) — Hiệu quả Tổng thể Thiết bị (OEE)

📂 Lean Manufacturing / Toyota Production System

Hỏi CiCC AI?