🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — R

Return on Investment (ROI) Tỷ suất Lợi nhuận trên Đầu tư (ROI)

on Investment (ROI) Tỷ suất Lợi nhuận trên Đầu tư (ROI)

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Return on Investment (ROI) Tỷ suất Lợi nhuận trên Đầu tư (ROI)
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: Return on Quality (ROQ) T… Internal Rate of Return (… Performance Rate Tỷ lệ hi…
English Tiếng Việt
Return on Investment (ROI) Tỷ suất Lợi nhuận trên Đầu tư (ROI)
A performance measure evaluating the efficiency of an investment by comparing net profit to cost. Biện pháp hiệu suất đánh giá hiệu quả đầu tư bằng cách so sánh lợi nhuận ròng với chi phí.
Return on Investment (ROI) — Tỷ suất Lợi nhuận trên Đầu tư (ROI)

📂 Financial Management for CI

Hỏi CiCC AI?