🌐 VI / EN | 🏆 CiCC — Cải tiến liên tục từ 2011
📖 THUẬT NGỮ — E

Earned Value (EV) Giá trị Thu được (EV)

Value (EV) Giá trị Thu được (EV)

📖
Thuật ngữ Lean Six Sigma
Earned Value (EV) Giá trị Thu được (EV)
Chủ đề: Lean Six Sigma, Chất lượng, Cải tiến liên tục Liên quan: Earned Value Management (… Absolute value Giá trị tu… Adjusted p-value Giá trị …
English Tiếng Việt
Earned Value (EV) Giá trị Thu được (EV)
The value of work actually performed expressed in terms of approved budget assigned to that work. Giá trị của công việc thực tế đã thực hiện, biểu thị bằng ngân sách được phê duyệt phân bổ cho công việc đó.
Earned Value (EV) — Giá trị Thu được (EV)

📂 Project Management

Hỏi CiCC AI?