| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Quality Control | Kiểm soát Chất lượng |
| The process of monitoring and recording results of executing quality activities to assess performance and recommend changes. | Quy trình giám sát và ghi lại kết quả thực hiện các hoạt động chất lượng để đánh giá hiệu suất và đề xuất thay đổi. |
📂 Project Management