Từ Điển Lean Six Sigma
100 thuật ngữ chuyên ngành Lean Six Sigma, TPM, TQM, 5S/6S Kaizen
D (100)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Date:________________ | Date: ________________ |
| Date:________________ | Date: ________________ | Date: ________________ | Date:________________ | Date: ________________ | Date: ________________ |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DAU/MAU ratio | 12% |
| DAU/MAU ratio | 12% | 28% | +133% | DAU/MAU ratio | 12% | 28% | +133% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Days sales outstanding | 45-60 |
| Days sales outstanding | 45-60 | 20-30 | Days sales outstanding | 45-60 | 20-30 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Debrief | What |
| Debrief: What did we see? What did we learn? | Debrief: What did we see? What did we learn? |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decision | AI-assisted, data-driven, fast |
| Decision | AI-assisted, data-driven, fast | Human-based, experience-driven, slow | Decision | AI-assisted, data-driven, fast | Human-based, experience-driven, slow |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decision making | Front-line (empowered) |
| Decision making | Front-line (empowered) | Supervisor (centralized) | Decision making | Front-line (empowered) | Supervisor (centralized) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decision Points | Diamonds in flowchart |
| Decision Points | Diamonds in flowchart | Minimize complexity | Decision Points | Diamonds in flowchart | Minimize complexity |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decision Speed | Information available, action delayed |
| Decision Speed | Information available, action delayed | Information + action in same room, same meeting | Decision Speed | Information available, action delayed | Information + action in same room, same meeting |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decision-Making Framework | Khung Ra quyết định |
| A structured approach to making consistent, high-quality decisions across the organization. | Cách tiếp cận có cấu trúc để đưa ra quyết định nhất quán, chất lượng cao trên toàn tổ chức. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Decline | Legacy support |
| Decline | Legacy support | Cost reduction | None | All remaining | Decline | Legacy support | Cost reduction | None | All remaining |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deep Learning | Học Sâu |
| A subset of machine learning using neural networks with many layers to analyze complex patterns. | Một phần con của học máy sử dụng mạng nơ-ron với nhiều lớp để phân tích các mẫu phức tạp. |
📂 AI / Machine Learning in Manufacturing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Cause | Track root cause categories |
| Defect Cause | Track root cause categories | Material: 5, Machine: 12, Method: 8 | Defect Cause | Track root cause categories | Material: 5, Machine: 12, Method: 8 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Check Sheet | Categorize defects |
| Defect Check Sheet | Categorize defects | Scratch: 5, Dent: 3, Wrong part: 2 | Defect Check Sheet | Categorize defects | Scratch: 5, Dent: 3, Wrong part: 2 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect detection | End-of-line inspection |
| Defect detection | End-of-line inspection | At source (immediate) | Defect detection | End-of-line inspection | At source (immediate) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Impact | Entire batch affected |
| Defect Impact | Entire batch affected | 1 piece affected | Defect Impact | Entire batch affected | 1 piece affected |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Location | Map defects on part drawing |
| Defect Location | Map defects on part drawing | Body panel defect map | Defect Location | Map defects on part drawing | Body panel defect map |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Reduction | Defects before FMEA vs after FMEA |
| Defect Reduction | Defects before FMEA vs after FMEA | > 50% reduction | Defect Reduction | Defects before FMEA vs after FMEA | > 50% reduction |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defect Tracking | Type, Location, Count, Shift, Machine |
| Defect Tracking | Type, Location, Count, Shift, Machine | Per hour/shift | Defect Tracking | Type, Location, Count, Shift, Machine | Per hour/shift |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defective Item | Count defects by type/location |
| Defective Item | Count defects by type/location | Scratch: 20, Dent: 9, Color off: 5 | Defective Item | Count defects by type/location | Scratch: 20, Dent: 9, Color off: 5 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defects | Errors & rework |
| Defects | Errors & rework | Data entry errors, wrong reports, missing information, customer complaints | Defects | Errors & rework | Data entry errors, wrong reports, missing information, customer complaints |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Defects Per Million Opportunities (DPMO) | Khuyết tật trên Một triệu Cơ hội (DPMO) |
| A Six Sigma metric measuring the number of defects in a process per one million opportunities for a defect to occur. DPMO = (Number of Defects / Total Opportunities) × 1,000,000. | Chỉ số Six Sigma đo số lượng khuyết tật trong quy trình trên một triệu cơ hội xảy ra khuyết tật. DPMO = (Số khuyết tật / Tổng cơ hội) × 1.000.000. |
📂 Six Sigma Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Define | Measure |
| Define – Measure – Analyze – Improve – Control | Define – Measure – Analyze – Improve – Control |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Define Phase | Giai đoạn Định nghĩa |
| The first phase of DMAIC where the problem, project goals, customer requirements, and scope are clearly defined. Output includes project charter and SIPOC diagram. | Giai đoạn đầu tiên của DMAIC trong đó vấn đề, mục tiêu dự án, yêu cầu khách hàng và phạm vi được xác định rõ ràng. Đầu ra bao gồm điều lệ dự án và sơ đồ SIPOC. |
📂 Six Sigma DMAIC
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Definition of Done (DoD) | Tiêu chí Hoàn thành (DoD) |
| A shared understanding of what it means for work to be complete, agreed upon by the team. | Hiểu chung về ý nghĩa của việc hoàn thành công việc, được nhóm đồng ý. |
📂 Agile/Scrum/Kanban
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Degrees of Freedom (df) | Bậc tự do (df) |
| The number of independent pieces of information used to estimate another piece of information. Related to sample size and number of parameters estimated. | Số lượng thông tin độc lập được sử dụng để ước tính một phần thông tin khác. Liên quan đến kích thước mẫu và số lượng tham số ước tính. |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Delay | Wait |
| Delay | Wait | Queue, hold time | Wait for approval | Delay | Wait | Queue, hold time | Wait for approval |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deliverable | Center |
| Deliverable: Center of Excellence (CoE), internal trainers, sustainability plan. | Deliverable: Center of Excellence (CoE), internal trainers, sustainability plan. |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Delivery (OTD %) | > 98% |
| Delivery (OTD %) | > 98% | 30% | Delivery (OTD %) | > 98% | 30% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Delivery | OTD%, schedule adherence, shipping |
| Delivery | OTD%, schedule adherence, shipping | Daily | Green > 98%, Red < 95% | Delivery | OTD%, schedule adherence, shipping | Daily | Green > 98%, Red < 95% |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Delphi Technique | Kỹ thuật Delphi |
| A structured communication method using multiple rounds of questionnaires with a panel of experts. Responses are anonymized and summarized between rounds to reach convergence. | Phương pháp giao tiếp có cấu trúc sử dụng nhiều vòng khảo sát với nhóm chuyên gia. Câu trả lời được ẩn danh và tóm tắt giữa các vòng để đạt sự hội tụ. |
📂 Six Sigma Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Demand Planning | Lập kế hoạch Nhu cầu |
| The process of forecasting customer demand to ensure products are available when needed. | Quy trình dự báo nhu cầu khách hàng để đảm bảo sản phẩm có sẵn khi cần. |
📂 Supply Chain Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deming Cycle | Chu trình Deming |
| Another name for PDCA, named after W. Edwards Deming. | Tên khác của PDCA, được đặt theo tên W. Edwards Deming. |
📂 A3 Thinking / PDCA / 8D
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deming Prize | Giải thưởng Deming |
| A prestigious award recognizing outstanding quality management practices. | Giải thưởng danh giá công nhận các thực hành quản lý chất lượng xuất sắc. |
📂 Business Excellence / Baldrige
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Department audit | Monthly (30 min) |
| Department audit | Monthly (30 min) | Manager + cross-functional | Department audit | Monthly (30 min) | Manager + cross-functional |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Departmental | Departments (Sales, Ops, Finance) |
| Departmental | Departments (Sales, Ops, Finance) | Cross-functional processes | High-level steps | Departmental | Departments (Sales, Ops, Finance) | Cross-functional processes | High-level steps |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dependent | Do what told |
| Dependent | Do what told | Direct and control | Month 1-3 | Dependent | Do what told | Direct and control | Month 1-3 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dependent Variable (Response Variable) | Biến Phụ thuộc (Biến Phản hồi) |
| The variable whose value is being predicted or explained in a regression model. Denoted by Y. | Biến mà giá trị của nó đang được dự đoán hoặc giải thích trong mô hình hồi quy. Ký hiệu là Y. |
📂 Regression Analysis
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deploy frequency | 30/ngày |
| Deploy frequency | 1/tuần | 30/ngày | +2100% | Deploy frequency | 1/tuần | 30/ngày | +2100% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deploy | LiteSpeed + FTP |
| Deploy | LiteSpeed + FTP | High performance, CDN | Deploy | LiteSpeed + FTP | High performance, CDN |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Deployment (Hoshin Kanri) | Triển khai (Hoshin Kanri) |
| Rolling out strategic plans throughout the organization. | Triển khai các kế hoạch chiến lược trong toàn tổ chức. |
📂 BSC / KPI / OKR / Hoshin Kanri
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Depreciation accuracy | 85% |
| Depreciation accuracy | 85% | 99.8% | +15% | Depreciation accuracy | 85% | 99.8% | +15% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Depth | System documentation |
| Depth | System documentation | Process capability, field performance | Depth | System documentation | Process capability, field performance |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design change | Upon change |
| Design change | Upon change | Design engineer | Design change | Upon change | Design engineer |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design Cycle Reduction | > 25% |
| Design Cycle Reduction | > 25% | Concept to launch time | Design Cycle Reduction | > 25% | Concept to launch time |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design FMEA (DFMEA) | Design failure modes |
| Design FMEA (DFMEA) | Design failure modes | Design improvement priorities | Design FMEA (DFMEA) | Design failure modes | Design improvement priorities |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design for automation | Robotic-friendly geometry, consistent parts |
| Design for automation | Robotic-friendly geometry, consistent parts | Reduce labor 30-50% | Design for automation | Robotic-friendly geometry, consistent parts | Reduce labor 30-50% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design for insertion | Chamfers, self-locating, snap-fits over screws |
| Design for insertion | Chamfers, self-locating, snap-fits over screws | Assembly time -50-70% | Design for insertion | Chamfers, self-locating, snap-fits over screws | Assembly time -50-70% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design of Experiments (DOE) | · Introduction to Design of Experiments |
| Design of Experiments (DOE) | · Introduction to Design of Experiments | Design of Experiments (DOE) | · Introduction to Design of Experiments |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design Points | Corners of cube |
| Design Points | Corners of cube | Center + face + axial points | Design Points | Corners of cube | Center + face + axial points |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design Records | Bản |
| Design Records – Bản vẽ thiết kế | Design Records – Bản vẽ thiết kế |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design Space | Hyper-rectangle |
| Design Space | Hyper-rectangle | Simplex (triangle for 3 components) | Design Space | Hyper-rectangle | Simplex (triangle for 3 components) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Design-dev handoff time | 1 ngày |
| Design-dev handoff time | 5 ngày | 1 ngày | -80% | Design-dev handoff time | 5 ngày | 1 ngày | -80% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Detail | 5-8 steps |
| Detail | 5-8 steps | 10-30 steps | Full data (time, WIP) | Detail | 5-8 steps | 10-30 steps | Full data (time, WIP) |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Detail Level | Tactical, operational |
| Detail Level | Tactical, operational | Strategic, system | Detail Level | Tactical, operational | Strategic, system |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Detailed Process Map | Bản đồ Quy trình Chi tiết |
| A comprehensive process map showing all steps, decision points, handoffs, delays, and data flows. Used during the Analyze phase to identify waste and variation. | Bản đồ quy trình toàn diện hiển thị tất cả các bước, điểm ra quyết định, chuyển giao, trì hoãn và luồng dữ liệu. Sử dụng trong giai đoạn Phân tích để xác định lãng phí và biến thiên. |
📂 Six Sigma Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Detection | Detect error immediately |
| Detection | Detect error immediately | Sensor detects missing part, weight check | High (stops before defect) | Detection | Detect error immediately | Sensor detects missing part, weight check | High (stops before defect) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Developer productivity | Low |
| Developer productivity | Low | High | +200% | Developer productivity | Low | High | +200% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Development | Training courses |
| Development | Training courses | Daily coaching on real problems | Development | Training courses | Daily coaching on real problems |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DFMEA | Design engineer |
| DFMEA | Design engineer | Missing failure modes | DFMEA | Design engineer | Missing failure modes |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Diamond | Decision |
| Diamond | Decision | Yes/No branch | In stock? Approved? | Diamond | Decision | Yes/No branch | In stock? Approved? |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital 5S | 6 tháng |
| Digital 5S | 50-100 triệu | 100-200 triệu | 6 tháng | Digital 5S | 50-100 triệu | 100-200 triệu | 6 tháng |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Dashboard | Bảng điều khiển Số |
| A visual display of key metrics and data points, providing real-time business insights. | Trực quan hiển thị các chỉ số chính và điểm dữ liệu, cung cấp thông tin kinh doanh thời gian thực. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Disruption | Gián đoạn Số |
| The change triggered by new digital technologies and business models affecting market competition. | Sự thay đổi được kích hoạt bởi các công nghệ số mới và mô hình kinh doanh ảnh hưởng đến cạnh tranh thị trường. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Kanban | 12 tháng |
| Digital Kanban | 200-500 triệu | 500-1 tỷ | 12 tháng | Digital Kanban | 200-500 triệu | 500-1 tỷ | 12 tháng |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Maturity | Mức trưởng thành Số |
| An organization’s ability to respond to digital disruption and leverage digital technologies. | Khả năng của tổ chức đáp ứng sự gián đoạn số và tận dụng công nghệ số. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Quality Control | Kiểm soát Chất lượng Số |
| Using digital tools and AI to monitor and control product quality in real-time. | Sử dụng công nghệ số và AI để giám sát và kiểm soát chất lượng sản phẩm theo thời gian thực. |
📂 AI / Machine Learning in Manufacturing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Supply Chain | Chuỗi Cung ứng Số |
| A supply chain management system that uses digital technologies to enhance visibility and efficiency. | Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng sử dụng công nghệ số để nâng cao minh bạch và hiệu quả. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Thread | Chỉ Số |
| A communication framework connecting data across the product lifecycle. | Khung truyền thông kết nối dữ liệu xuyên suốt vòng đời sản phẩm. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Transformation Lean | Chuyển Đổi Số Kết Hợp Lean |
| Digital Transformation Lean — Chuyển Đổi Số Kết Hợp Lean – Video hướng dẫn từ CiCC | Digital Transformation Lean — Chuyển Đổi Số Kết Hợp Lean – Video hướng dẫn từ CiCC |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital Twin | 150M VND |
| Digital Twin | 150M VND | 300M VND | 200% | Digital Twin | 150M VND | 300M VND | 200% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Digital, audit trail | Giấy, dễ mất |
| DHF management | Giấy, dễ mất | Digital, audit trail | DHF management | Giấy, dễ mất | Digital, audit trail |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dimensional Results | Kết |
| Dimensional Results – Kết quả đo kích thước | Dimensional Results – Kết quả đo kích thước |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Direction | Top-down cascade only |
| Direction | Top-down cascade only | Top-down + Bottom-up (Catchball) | Direction | Top-down cascade only | Top-down + Bottom-up (Catchball) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Disaster Recovery Plan | Kế hoạch Khôi phục Thảm họa |
| A documented process for recovering and protecting technology infrastructure after a disaster. | Quy trình được ghi nhận để khôi phục và bảo vệ cơ sở hạ tầng công nghệ sau thảm họa. |
📂 Risk Management (ERM)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Disciplinary Action | Biện pháp Kỷ luật |
| Formal steps taken by an employer to address employee misconduct or performance issues. | Các bước chính thức do người sử dụng lao động thực hiện để giải quyết hành vi sai trái hoặc vấn đề hiệu suất. |
📂 HR / People Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Discrimination (Measurement) | Độ phân biệt (Đo lường) |
| The ability of a measurement system to detect and quantify small changes in the characteristic being measured. Often related to the resolution of the instrument. | Khả năng của hệ thống đo lường phát hiện và định lượng những thay đổi nhỏ trong đặc tính đang đo. Thường liên quan đến độ phân giải của dụng cụ. |
📂 Measurement System Analysis (MSA)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| District Eight | Giải |
| District Eight – Giải pháp hàng đầu Việt Nam | District Eight – Giải pháp hàng đầu Việt Nam |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DMADV | Thiết kế mới quy trình/sản phẩm |
| DMADV | Thiết kế mới quy trình/sản phẩm | Dự án thiết kế, phát triển sản phẩm | Mô hình thiết kế đạt chuẩn Six Sigma | DMADV | Thiết kế mới quy trình/sản phẩm | Dự án thiết kế, phát triển sản phẩm | Mô hình thiết kế đạt chuẩn Six Sigma |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DMAIC | Cải tiến quy trình hiện có |
| DMAIC | Cải tiến quy trình hiện có | Nhóm Green Belt / Black Belt | Quy trình được tối ưu & kiểm soát | DMAIC | Cải tiến quy trình hiện có | Nhóm Green Belt / Black Belt | Quy trình được tối ưu & kiểm soát |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DMAIC Cycle | Chu trình DMAIC |
| Define, Measure, Analyze, Improve, Control. A data-driven improvement cycle used for improving, optimizing and stabilizing process designs and performance. Central to Six Sigma methodology. | Định nghĩa, Đo lường, Phân tích, Cải thiện, Kiểm soát. Một chu trình cải tiến dựa trên dữ liệu được sử dụng để cải thiện, tối ưu hóa và ổn định thiết kế và hiệu suất quy trình. Trọng tâm của phương pháp luận Six Sigma. |
📂 Kaizen / Continuous Improvement
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Do | Thực hiện |
| Implementing planned actions on a small scale or pilot basis. | Thực hiện các hành động đã hoạch định trên quy mô nhỏ hoặc thí điểm. |
📂 A3 Thinking / PDCA / 8D
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Doanh thu trung bình/cửa hàng | 800 triệu/tháng |
| Doanh thu trung bình/cửa hàng | 800 triệu/tháng | 1.05 tỷ/tháng (+31%) | Doanh thu trung bình/cửa hàng | 800 triệu/tháng | 1.05 tỷ/tháng (+31%) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dock-to-Stock | Từ Bến đến Kho |
| A delivery method where goods are delivered directly to the warehouse shelf without inspection. | Phương thức giao hàng trong đó hàng hóa được giao trực tiếp lên kệ kho mà không kiểm tra. |
📂 Supply Chain Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Document Control | Quản |
| Document Control — Quản lý tài liệu ISO chuẩn 6.1 | Document Control — Quản lý tài liệu ISO chuẩn 6.1 |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Document Multi | Vari |
| Document Multi-Vari study in A3 format | Document Multi-Vari study in A3 format |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Documented Information | Thông tin dạng văn bản |
| Information required to be controlled and maintained by an organization and the medium on which it is contained. | Thông tin cần được kiểm soát và duy trì bởi tổ chức và phương tiện chứa thông tin đó. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| DOE (cont.) | · Computer simulation (II) |
| DOE (cont.) | · Computer simulation (II) | DOE (cont.) | · Computer simulation (II) |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Downtime Cost | Chi phí ngừng hoạt động |
| Costs incurred when production stops due to quality issues. | Chi phí phát sinh khi sản xuất dừng do vấn đề chất lượng. |
📂 Cost of Quality / COPQ
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Downtime không planned | 18% |
| Downtime không planned | 18% | 5.2% | -71% | Downtime không planned | 18% | 5.2% | -71% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Driver | Technology push |
| Driver | Technology push | Customer value pull | Driver | Technology push | Customer value pull |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự án đúng hạn | 20% |
| Dự án đúng hạn | 20% | 85% | +65% | Dự án đúng hạn | 20% | 85% | +65% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự báo doanh số | Trực giác |
| Dự báo doanh số | Trực giác | AI 85% | Dự báo doanh số | Trực giác | AI 85% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự báo dòng tiền | Kinh nghiệm |
| Dự báo dòng tiền | Kinh nghiệm | AI 85-90% | Dự báo dòng tiền | Kinh nghiệm | AI 85-90% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự báo giá | Kinh nghiệm |
| Dự báo giá | Kinh nghiệm | AI 80% | Dự báo giá | Kinh nghiệm | AI 80% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự báo nhu cầu | Kinh nghiệm, sai số ±30% |
| Dự báo nhu cầu | Kinh nghiệm, sai số ±30% | AI phân tích xu hướng, sai số ±5-8% | Dự báo nhu cầu | Kinh nghiệm, sai số ±30% | AI phân tích xu hướng, sai số ±5-8% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự báo tai nạn | Không có |
| Dự báo tai nạn | Không có | AI predictive | Dự báo tai nạn | Không có | AI predictive |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự Đoán Lỗi | Không khả thi |
| Dự Đoán Lỗi | Không khả thi | Dự báo trước 24-72 giờ | Dự Đoán Lỗi | Không khả thi | Dự báo trước 24-72 giờ |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dự Đoán Nguy Cơ | Không có khả năng dự đoán |
| Dự Đoán Nguy Cơ | Không có khả năng dự đoán | Dự báo nguy cơ trước 1-2 tuần, chính xác 88% | Dự Đoán Nguy Cơ | Không có khả năng dự đoán | Dự báo nguy cơ trước 1-2 tuần, chính xác 88% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dữ Liệu Xử Lý | Hàng nghìn dòng |
| Dữ Liệu Xử Lý | Hàng nghìn dòng | Hàng triệu- tỷ điểm dữ liệu | Dữ Liệu Xử Lý | Hàng nghìn dòng | Hàng triệu- tỷ điểm dữ liệu |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Dư thừa sản xuất | 200 tỷ |
| Dư thừa sản xuất | 200 tỷ | 80 tỷ | -60% | Dư thừa sản xuất | 200 tỷ | 80 tỷ | -60% |
📂 General
🎓 Học chuyên sâu hơn
Biết thuật ngữ chưa đủ — hãy học cách áp dụng thực tế