Từ Điển Lean Six Sigma
100 thuật ngữ chuyên ngành Lean Six Sigma, TPM, TQM, 5S/6S Kaizen
C (100)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chi phí/nhân viên | 5-20 triệu đồng/năm |
| Chi phí/nhân viên | 5-20 triệu đồng/năm | 1-5 triệu đồng/năm (giảm 60-75%) | Chi phí/nhân viên | 5-20 triệu đồng/năm | 1-5 triệu đồng/năm (giảm 60-75%) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chi phí/RMA | 20.000đ |
| Chi phí/RMA | 20.000đ | 8.000đ | -60% | Chi phí/RMA | 20.000đ | 8.000đ | -60% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chi-square | Cramer’s V |
| Chi-square | Cramer’s V | 0.1 | 0.3 | 0.5 | Chi-square | Cramer’s V | 0.1 | 0.3 | 0.5 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chi-Square Test (χ²) | Kiểm định Chi-Bình phương (χ²) |
| A non-parametric hypothesis test used to examine the relationship between two categorical variables (test of independence) or to compare observed frequencies with expected frequencies (goodness-of-fit). | Kiểm định giả thuyết phi tham số dùng để kiểm tra mối quan hệ giữa hai biến phân loại (kiểm định độc lập) hoặc để so sánh tần suất quan sát được với tần suất kỳ vọng (kiểm định goodness-of-fit). |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chọn dao | Kinh nghiệm |
| Chọn dao | Kinh nghiệm | AI đề xuất tối ưu | Chọn dao | Kinh nghiệm | AI đề xuất tối ưu |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chu Kỳ Bán Hàng | 6-12 tháng trung bình |
| Chu Kỳ Bán Hàng | 6-12 tháng trung bình | Rút ngắn 30% (4-8 tháng) | Chu Kỳ Bán Hàng | 6-12 tháng trung bình | Rút ngắn 30% (4-8 tháng) |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chuẩn bị meeting | 2 tuần |
| Chuẩn bị meeting | 2 tuần | 2 giờ | Chuẩn bị meeting | 2 tuần | 2 giờ |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Chứng nhận hết hạn | 2/năm |
| Chứng nhận hết hạn | 2/năm | 0 | Chứng nhận hết hạn | 2/năm | 0 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Churn rate | 18%/tháng |
| Churn rate | 45%/tháng | 18%/tháng | -60% | Churn rate | 45%/tháng | 18%/tháng | -60% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CI Team | VSM, Kaizen facilitation, SPC, Coaching |
| CI Team | VSM, Kaizen facilitation, SPC, Coaching | 5-10 days | Lead projects, coach teams, sustain gains | CI Team | VSM, Kaizen facilitation, SPC, Coaching | 5-10 days | Lead projects, coach teams, sustain gains |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CICC Apps Store | Vietnam SME, Lean Six Sigma |
| CICC Apps Store | Vietnam SME, Lean Six Sigma | Freemium | Vietnamese, FMEA sync, PWA | CICC Apps Store | Vietnam SME, Lean Six Sigma | Freemium | Vietnamese, FMEA sync, PWA |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CiCC Apps | ungdungai.edu.vn |
| CiCC Apps | ungdungai.edu.vn | Kho ung dung AI | 200+ apps, mo ta, so sanh, danh gia | CiCC Apps | ungdungai.edu.vn | Kho ung dung AI | 200+ apps, mo ta, so sanh, danh gia |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CiCC Knowledge | cicc.com.vn |
| CiCC Knowledge | cicc.com.vn | Trung tam tri thuc | Khoa hoc, tin tuc, phuong phap, 160+ du an | CiCC Knowledge | cicc.com.vn | Trung tam tri thuc | Khoa hoc, tin tuc, phuong phap, 160+ du an |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| cicc.com.vn | Trung Tam Tri Thuc |
| cicc.com.vn | Trung Tam Tri Thuc | Khoa hoc, tin tuc, phuong phap lyuan, consulting | cicc.com.vn | Trung Tam Tri Thuc | Khoa hoc, tin tuc, phuong phap lyuan, consulting |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CIL (Clean, Inspect, Lubricate) | Vệ sinh, Kiểm tra, Bôi trơn (CIL) |
| The fundamental autonomous maintenance tasks performed by operators. | Các nhiệm vụ bảo trì tự chủ cơ bản được thực hiện bởi người vận hành. |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Clean die surface | Use lint-free cloth, alcohol |
| Clean die surface | Use lint-free cloth, alcohol | Prevent contamination, defect | Clean die surface | Use lint-free cloth, alcohol | Prevent contamination, defect |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Clinical Pathway | Đường dẫn Lâm sàng |
| A multidisciplinary plan of care that outlines the optimal sequence of clinical interventions. | Kế hoạch chăm sóc đa ngành trình bày trình tự tối ưu của các can thiệp lâm sàng. |
📂 Lean Healthcare
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Close guard, press start | Verify hands clear, two-hand start |
| Close guard, press start | Verify hands clear, two-hand start | Safety — prevent injury | Close guard, press start | Verify hands clear, two-hand start | Safety — prevent injury |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Closed-Loop Quality System | Hệ thống Chất lượng Vòng kín |
| A quality management system that automatically adjusts process parameters based on real-time data. | Hệ thống quản lý chất lượng tự động điều chỉnh thông số quy trình dựa trên dữ liệu thời gian thực. |
📂 AI / Machine Learning in Manufacturing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Closure time | 15 ngày |
| Closure time | 45 ngày | 15 ngày | Closure time | 45 ngày | 15 ngày |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Cloud Computing | On-demand computing, storage, analytics |
| Cloud Computing | On-demand computing, storage, analytics | Data storage, MES/ERP cloud, remote access | Cloud Computing | On-demand computing, storage, analytics | Data storage, MES/ERP cloud, remote access |
📂 ERP/Software
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Cloud Database | Lưu trữ dữ liệu |
| Lưu trữ dữ liệu | Excel / Paper | Cloud Database | Lưu trữ dữ liệu | Excel / Paper | Cloud Database |
📂 ERP/Software
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Cloud MES | 60M VND |
| Cloud MES | 60M VND | 180M VND | 300% | Cloud MES | 60M VND | 180M VND | 300% |
📂 ERP/Software
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| CMM software | Dimensional measurement |
| CMM software | Dimensional measurement | Auto-reporting, GD&T | CMM software | Dimensional measurement | Auto-reporting, GD&T |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coach | Black Belts, CI Managers |
| Coach | Black Belts, CI Managers | 3 days | Deployment strategy, coaching others, sustaining, advanced analytics | Coach | Black Belts, CI Managers | 3 days | Deployment strategy, coaching others, sustaining, advanced analytics |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coaching hours per project | 4-8 hours/month |
| Coaching hours per project | 4-8 hours/month | Coach logs | Coaching hours per project | 4-8 hours/month | Coach logs |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coaching needed | BB coach weekly |
| Coaching needed | BB coach weekly | MBB coach bi-weekly | Coaching needed | BB coach weekly | MBB coach bi-weekly |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coaching Role | Receive coaching from BB |
| Coaching Role | Receive coaching from BB | Coach 5-8 GBs simultaneously | Coaching Role | Receive coaching from BB | Coach 5-8 GBs simultaneously |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coaching value | Receives |
| Coaching value | Receives | Enables 5-8 GBs = 5-8x leverage | Coaching value | Receives | Enables 5-8 GBs = 5-8x leverage |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coca | Cola |
| Coca-Cola áp dụng AI kiểm tra chai PET thành phẩm. Hệ thống kiểm tra hình dạng, trọng lượng, độ trong suốt và niêm phong. Mỗi ngày kiểm tra hơn 2 triệu chai với độ chính xác 99.95%. | Coca-Cola áp dụng AI kiểm tra chai PET thành phẩm. Hệ thống kiểm tra hình dạng, trọng lượng, độ trong suốt và niêm phong. Mỗi ngày kiểm tra hơn 2 triệu chai với độ chính xác 99.95%. |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Coefficient of Determination (R-squared) | Hệ số Xác định (R-squared) |
| A statistical measure that represents the proportion of the variance for a dependent variable that’s explained by an independent variable or variables in a regression model. Ranges from 0 to 1. | Chỉ số thống kê đại diện cho tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập hoặc các biến trong mô hình hồi quy. Dao động từ 0 đến 1. |
📂 Regression Analysis
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Cold Chain | Chuỗi Lạnh |
| A temperature-controlled supply chain ensuring products remain within a specified temperature range. | Chuỗi cung ứng kiểm soát nhiệt độ đảm bảo sản phẩm duy trì trong khoảng nhiệt độ quy định. |
📂 Supply Chain Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Color Coding | Mã màu |
| Using different colors to categorize, differentiate, or highlight items and areas. | Sử dụng các màu sắc khác nhau để phân loại, phân biệt hoặc làm nổi bật vật phẩm và khu vực. |
📂 Gemba / Visual Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Comment + tag real-time | Họp trực tiếp |
| Collaboration | Họp trực tiếp | Comment + tag real-time | Collaboration | Họp trực tiếp | Comment + tag real-time |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Common Cause Variation | Biến động nguyên nhân chung |
| Natural, inherent variation in a stable and predictable process. | Biến động tự nhiên, vốn có trong quá trình ổn định và có thể dự đoán. |
📂 7 QC Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Communication (ISO) | Truyền thông (ISO) |
| Internal and external communication relevant to QMS/EMS/OH&S. | Truyền thông nội bộ và bên ngoài liên quan đến QMS/EMS/OH&S. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Communication Management | Quản lý Truyền thông |
| The PMBOK knowledge area that ensures timely and appropriate generation, collection, and distribution of project information. | Lĩnh vực kiến thức PMBOK đảm bảo việc tạo, thu thập và phân phối thông tin dự án đúng thời gian và phù hợp. |
📂 Project Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Communication Plan | Kế hoạch Truyền thông |
| A structured plan outlining how change information will be communicated to stakeholders. | Kế hoạch có cấu trúc trình bày cách thông tin thay đổi sẽ được truyền tải đến bên liên quan. |
📂 Change Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Compensation and Benefits | Thu nhập và Phúc lợi |
| The total package of monetary and non-monetary rewards provided to employees in exchange for their work. | Tổng gói phần thưởng tiền tệ và phi tiền tệ cung cấp cho nhân viên để đổi lấy công việc của họ. |
📂 HR / People Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Competence (ISO) | Năng lực (ISO) |
| Ability to apply knowledge and skills to achieve intended results. | Khả năng áp dụng kiến thức và kỹ năng để đạt được kết quả dự kiến. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Competency Framework | Khung Năng lực |
| A structured set of competencies defining the knowledge, skills, and behaviors required for roles. | Bộ năng lực có cấu trúc xác định kiến thức, kỹ năng và hành vi cần thiết cho các vị trí. |
📂 HR / People Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Competitive Advantage | Lợi thế Cạnh tranh |
| A condition or circumstance that puts a company in a favorable position over its competitors. | Điều kiện hoặc hoàn cảnh đặt công ty ở vị trí thuận lợi hơn so với đối thủ cạnh tranh. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Competitive | Direct competitors trong industry |
| Competitive | Direct competitors trong industry | Our PPM vs Competitor X PPM | Hard (data access) | Competitive | Direct competitors trong industry | Our PPM vs Competitor X PPM | Hard (data access) |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Completion time | 3-5 ngày |
| Completion time | 10-20 ngày | 3-5 ngày | Completion time | 10-20 ngày | 3-5 ngày |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Complexity | Single process, 1-2 factors |
| Complexity | Single process, 1-2 factors | Cross-functional, multi-factor | Complexity | Single process, 1-2 factors | Cross-functional, multi-factor |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Compliance check | BVA |
| Compliance check | BVA | Regulatory required | Compliance check | BVA | Regulatory required |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Compliance checking, auditing | Mục đích |
| Mục đích | Coaching, learning, improvement | Compliance checking, auditing | Mục đích | Coaching, learning, improvement | Compliance checking, auditing |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Compliance Risk | Rủi ro Tuân thủ |
| The risk of legal penalties, financial loss, or reputational damage from failure to comply with regulations. | Rủi ro bị phạt pháp lý, mất mát tài chính hoặc tổn hại danh tiếng do không tuân thủ quy định. |
📂 Risk Management (ERM)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Computer Vision | Thị giác Máy tính |
| AI technology that enables machines to interpret and understand visual information from images or video. | Công nghệ AI cho phép máy móc giải thích và hiểu thông tin trực quan từ hình ảnh hoặc video. |
📂 AI / Machine Learning in Manufacturing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Computer-Aided Quality (CAQ) | Chất lượng Hỗ trợ Máy tính (CAQ) |
| Software tools that support quality management processes through data analysis and reporting. | Công cụ phần mềm hỗ trợ quy trình quản lý chất lượng thông qua phân tích dữ liệu và báo cáo. |
📂 AI / Machine Learning in Manufacturing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Conclusion | Supplier |
| Conclusion: Supplier C best, Supplier B worst. Action: shift volume from B to C, negotiate improvement with B. | Conclusion: Supplier C best, Supplier B worst. Action: shift volume from B to C, negotiate improvement with B. |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Confidence Interval (CI) | Khoảng Tin cậy (CI) |
| A range of values, derived from sample statistics, that is likely to contain the true population parameter with a certain level of confidence (e.g., 95%). | Khoảng giá trị, được suy ra từ thống kê mẫu, có khả năng chứa tham số tổng thể thực sự với một mức độ tin cậy nhất định (ví dụ: 95%). |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Confidence Interval for Regression Coefficients | Khoảng Tin cậy cho Hệ số Hồi quy |
| A range of values that is likely to contain the true population regression coefficient with a certain level of confidence. | Khoảng giá trị có khả năng chứa hệ số hồi quy tổng thể thực sự với một mức độ tin cậy nhất định. |
📂 Regression Analysis
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Confidence Level | Mức Tin cậy |
| The probability that a confidence interval will contain the true population parameter. Commonly 90%, 95%, or 99%. | Xác suất một khoảng tin cậy sẽ chứa tham số tổng thể thực sự. Thường là 90%, 95% hoặc 99%. |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Conformity | Sự phù hợp |
| Fulfillment of a requirement. | Việc thực hiện một yêu cầu. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Công suất kho | 60% |
| Công suất kho | 60% | 85% | +42% | Công suất kho | 60% | 85% | +42% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Connected Worker | Công nhân Kết nối |
| A worker equipped with digital tools and wearable devices to enhance productivity and safety. | Công nhân được trang bị công nghệ số và thiết bị đeo để nâng cao năng suất và an toàn. |
📂 Digital Transformation / Industry 4.0
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Connector | Off-page |
| Connector | Off-page | Continue on other page | To Shipping (page 2) | Connector | Off-page | Continue on other page | To Shipping (page 2) |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Consensus Decision-Making | Ra quyết định theo Đồng thuận |
| A group decision process where all members must agree before a decision is adopted. Differs from majority voting; aims for full buy-in rather than compromise. | Quy trình ra quyết định nhóm trong đó tất cả thành viên phải đồng ý trước khi quyết định được thông qua. Khác với bỏ phiếu đa số; hướng đến sự cam kết đầy đủ thay vì thỏa hiệp. |
📂 Six Sigma Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Consignment Stock | Tồn kho Ký gửi |
| Inventory that is owned by the supplier but held at the buyer’s location until used. | Tồn kho thuộc sở hữu của nhà cung cấp nhưng được giữ tại vị trí người mua cho đến khi sử dụng. |
📂 Supply Chain Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Consistency | -40% operator variation |
| Consistency | -40% operator variation | Cycle time std deviation | Consistency | -40% operator variation | Cycle time std deviation |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Constraint | Each factor has low/high |
| Constraint | Each factor has low/high | Sum of proportions = 1 (or constant) | Constraint | Each factor has low/high | Sum of proportions = 1 (or constant) |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Construction | 10+ |
| Construction | 10+ | BIM, Safety, Project management | Construction | 10+ | BIM, Safety, Project management |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Consumer Goods | 1.0 |
| Consumer Goods | 1.0 | 1.33 | 1.67 | Consumer Goods | 1.0 | 1.33 | 1.67 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Container size | 100 units |
| Container size | 100 units | Standard container quantity | Container size | 100 units | Standard container quantity |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Container utilization | 65% |
| Container utilization | 65% | 85% | +31% | Container utilization | 65% | 85% | +31% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Containment Action | Hành độngContaining |
| Short-term actions isolating and controlling effects of a problem. | Hành động ngắn hạn cách ly và kiểm soát tác động của vấn đề. |
📂 A3 Thinking / PDCA / 8D
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Content | Characteristics, methods, reactions |
| Content | Characteristics, methods, reactions | Photos, sequence, safety | Content | Characteristics, methods, reactions | Photos, sequence, safety |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Context of the Organization | Bối cảnh của tổ chức |
| Understanding internal and external issues relevant to the organization’s purpose and strategic direction. | Hiểu các vấn đề nội bộ và bên ngoài liên quan đến mục đích và định hướng chiến lược của tổ chức. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Contingency Reserve | Dự phòng Dự kiến |
| Budget allocated for identified risks that may occur during the project. | Ngân sách phân bổ cho các rủi ro đã được xác định có thể xảy ra trong suốt dự án. |
📂 Project Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continual Improvement (ISO) | Cải tiến liên tục (ISO) |
| Recurring activity to enhance performance. | Hoạt động lặp lại để nâng cao hiệu suất. |
📂 ISO Standards
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous (dimensions) | Standard 3-panel chart |
| Continuous (dimensions) | Standard 3-panel chart | Bore diameter, shaft length | Continuous (dimensions) | Standard 3-panel chart | Bore diameter, shaft length |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Feedback | Đầy đủ |
| Continuous Feedback | Không | Hạn chế | Đầy đủ | Continuous Feedback | Không | Hạn chế | Đầy đủ |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Flow | Dòng chảy liên tục |
| Producing items one by one with immediate transfer from one process step to the next. | Sản xuất từng sản phẩm một với việc chuyển ngay lập tức từ bước quy trình này sang bước tiếp theo. |
📂 Lean Enterprise / Value Stream
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Improvement (CI) | Cải tiến liên tục (CI) |
| An ongoing effort to improve products, services, or processes. These efforts can seek ‘incremental’ improvement over time or ‘breakthrough’ improvement all at once. | Nỗ lực không ngừng để cải thiện sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình. Những nỗ lực này có thể tìm kiếm cải tiến ‘gia tăng’ theo thời gian hoặc cải tiến ‘đột phá’ cùng một lúc. |
📂 Kaizen / Continuous Improvement
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Improvement (Kaizen) | Cải tiến liên tục (Kaizen) |
| An ongoing effort to improve products, services, or processes. | Nỗ lực không ngừng để cải thiện sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình. |
📂 TQM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Improvement | Cải tiến Liên tục |
| An ongoing effort to improve products, services, or processes through incremental enhancements. | Nỗ lực liên tục cải thiện sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình thông qua các cải tiến dần dần. |
📂 Business Excellence / Baldrige
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous Improvement Manager | Johnson Controls |
| Continuous Improvement Manager – Johnson Controls (USA) | Continuous Improvement Manager – Johnson Controls (USA) |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Continuous | Monthly supplier quality review, corrective actions |
| Continuous | Monthly supplier quality review, corrective actions | CAPA Tracker | Continuous | Monthly supplier quality review, corrective actions | CAPA Tracker |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Contract compliance | 45% |
| Contract compliance | 45% | 92% | +47% | Contract compliance | 45% | 92% | +47% |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Chart | Variation monitoring |
| Control Chart | Variation monitoring | Measurement variation inflates control limits | Control Chart | Variation monitoring | Measurement variation inflates control limits |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Factor | Yếu tố Kiểm soát |
| An experimental factor that can be easily set and controlled by the experimenter. The primary variables optimized in robust design. | Yếu tố thực nghiệm có thể dễ dàng thiết lập và kiểm soát bởi người thực hiện. Các biến chính được tối ưu hóa trong thiết kế cứng cáp. |
📂 Design of Experiments (DOE)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Limits | Giới hạn kiểm soát |
| Boundaries on a control chart distinguishing between common and special causes of variation. | Các giới hạn trên biểu đồ kiểm soát phân biệt giữa nguyên nhân thông thường và đặc biệt của biến động. |
📂 7 QC Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Method (Poka-Yoke) | Phương pháp kiểm soát (Poka-Yoke) |
| A poka-yoke that stops the process if an error occurs. | Một poka-yoke dừng quy trình nếu có lỗi xảy ra. |
📂 Poka-Yoke / Mistake Proofing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control method | SPC, inspection, poka-yoke |
| Control method | SPC, inspection, poka-yoke | Xbar-R chart, critical | Control method | SPC, inspection, poka-yoke | Xbar-R chart, critical |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Phase | Giai đoạn Kiểm soát |
| The final phase of DMAIC where improvements are sustained through standardization, control plans, and monitoring systems. Ensures gains are maintained long-term. | Giai đoạn cuối cùng của DMAIC trong đó cải tiến được duy trì thông qua tiêu chuẩn hóa, kế hoạch kiểm soát và hệ thống giám sát. Đảm bảo kết quả được duy trì lâu dài. |
📂 Six Sigma DMAIC
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Plan – 1st Edition (2024) | 2 ngày |
| 7 | Control Plan – 1st Edition (2024) | Xây dựng và duy trì Control Plan; Reaction Plan; kết nối FMEA & SPC; kiểm soát tại shopfloor | 2 ngày | 7 | Control Plan – 1st Edition (2024) | Xây dựng và duy trì Control Plan; Reaction Plan; kết nối FMEA & SPC; kiểm soát tại shopfloor | 2 ngày |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Plan Prototype | Pre |
| Control Plan Prototype – Pre-Launch – Production | Control Plan Prototype – Pre-Launch – Production |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control Plan | Quality control methods |
| Control Plan | Quality control methods | Ongoing production | Control Plan | Quality control methods | Ongoing production |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Control | Sustain Improvements |
| Control — Sustain Improvements | Control — Sustain Improvements |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Conversion rate | 12% |
| Conversion rate | 12% | 22% | +83% | Conversion rate | 12% | 22% | +83% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| COPQ (Cost of Poor Quality) | Chi phí Chất lượng Kém (COPQ) |
| The costs associated with defects, waste, and rework including prevention costs, appraisal costs, internal failure costs, and external failure costs. | Các chi phí liên quan đến khuyết tật, lãng phí và làm lại bao gồm chi phí phòng ngừa, chi phí thẩm định, chi phí thất bại nội bộ và chi phí thất bại bên ngoài. |
📂 Six Sigma Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Copy từ internet | 1 tuần |
| Copy từ internet | 1 tuần | Thấp | Thấp | Copy từ internet | 1 tuần | Thấp | Thấp |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Core Competency | Năng lực Cốt lõi |
| A defining capability or advantage that distinguishes an enterprise from its competitors. | Khả năng hoặc lợi thế đặc trưng phân biệt doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Core team | Tại DN |
| 19 | Lean Transformation Bootcamp | Triển khai Lean toàn diện theo roadmap | Core team | 1–3 tháng | Tại DN | 19 | Lean Transformation Bootcamp | Triển khai Lean toàn diện theo roadmap | Core team | 1–3 tháng | Tại DN |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Core Tools | Not required |
| Core Tools | Not required | APQP, PPAP, FMEA, MSA, SPC mandatory | Core Tools | Not required | APQP, PPAP, FMEA, MSA, SPC mandatory |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Corporate Governance | Quản trị Doanh nghiệp |
| The system of rules, practices, and processes by which a company is directed and controlled. | Hệ thống quy tắc, thực hành và quy trình mà công ty được chỉ đạo và kiểm soát. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Corrective action (SCAR) | Address quality issues |
| Corrective action (SCAR) | Address quality issues | Upon non-conformance | Corrective action (SCAR) | Address quality issues | Upon non-conformance |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Corrective Action | Hành động khắc phục |
| Action taken to eliminate the cause of a detected non-conformity. | Hành động được thực hiện để loại bỏ nguyên nhân của sự không phù hợp đã phát hiện. |
📂 TQM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Corrective Action Request (CAR) | Yêu cầu hành động khắc phục (CAR) |
| A formal document used to request investigation and resolution of nonconformities. | Một tài liệu chính thức được sử dụng để yêu cầu điều tra và giải quyết sự không phù hợp. |
📂 ISO Standards
🎓 Học chuyên sâu hơn
Biết thuật ngữ chưa đủ — hãy học cách áp dụng thực tế