Khám phá Case Study Dự Án Lean Six Sigma tại Liteon Việt Nam: Lộ trình đào tạo 160 Yellow Belts, triển khai 120+ dự án A3 DMAIC và chiến lược xây dựng hệ thống cải tiến liên tục bền vững. Đây không...
KHÓA HỌC PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ CẢI TIẾN
7 công cụ QC Tools 7 QC New Tools A3 PDCA Kaizen Event APQP PPAP FMEA MSA SPC Báo cáo 8D Biểu mẫu 8D
Black Belt Lean Six Sigma Chuỗi giá trị VSM Chuyển đổi KPI sang OKR Core Tools IATF Cp Cpk
DMAIC A3 Đai đen Lean Six Sigma Đai xanh lean six sigma Giải quyết vấn đề 8D Hướng dẫn công việc
Kaizen A3 DMAIC Khóa học 8D Khóa học BSC KPI Khóa học DoE
Khóa học Green Belt Lean Six Sigma Khóa học OKRs Khóa học QA QC
Khóa học QFD Khóa học Quản lý Giám sát Khóa học Quản lý Sản xuất Khóa học quản trị mục tiêu
Khóa học thiệt lập MBO OKR Khóa học TWI
Khóa học xây dựng KPI Khóa học xây dựng OKR
Kỹ năng chuyên nghiệp Kỹ năng quản lý
Lãnh đạo cấp cao Lãnh đạo Lean Six Sigma Lean six sigma champion Lean Six Sigma Green Belt Marketing, kinh doanh, bán hàng Năng lực quá trình
Nhân sự và nhân lực
Operational excellence OPEX Operations management
PDCA A3 Phát triển kỹ năng Phương và công cụ cải tiến
Project management Quản lý giám sát
Root Cause Analysis (RCA)
Sản xuất và vận hành
SOP & SOW Tài chính và kế toán Thiết kế thực nghiệm DOE Tiêu chuẩn hóa công việc
Tiêu chuẩn hóa quá trình
Training Within Industry
Triển khai Kaizen Event Value Stream Mapping 5S KAIZEN 6S (5S + An Toàn) 6S (5S + Safety)
Andon System Áp dụng kanban Bậc thầy Six Sigma MBB Bảo trì Năng suất Tổng TPM
Bình chuẩn hóa Heijunka
Bottleneck Analysis
BSC KPIs OKRs
Chỉ số KPI
Chỉ số OEE
Chứng nhận LEAN SIX SIGMA Công cụ LEAN
Công cụ SIX SIGMA Công cụ TPM
Công cụ TQM
Continuous Improvement Data Analysis Đào tạo kanban FMEA Hệ thống LEAN Hệ thống sản xuất JIT Heijunka Level Scheduling
Hiệu suất OEE Hoshin Kanri
Hướng dẫn triển khai TPM
IATF Tools
Jidoka Autonomation
Just In Time Kaizen
Kaizen 5S
Kaizen 6S Kanban Khóa học 5S Khóa học 5S Kaizen khóa học Andon Khóa học Chất lượng
Khóa học Continuous Flow Khóa học FMEA Khóa học FMEA Khóa học Gemba
Khóa học Go To See
Khóa học Kaizen
Khóa học Kaizen 5S khóa học kanban Khóa học minitab Khóa học quản lý cấp trung
Khóa học Quản Lý Dự Án
Khóa học tạo dòng chảy liên tục Khóa học tpm
KPI sản xuất
Lãng phí Muda (Waste) Lean Six Sigma MBB Lean six sigma yellow belt LEAN system
Lean Tools99
Loại bỏ Lãng phí
Master Black Belt Lean Six Sigma
Muda Mura Muri
Ngăn ngừa sai sót
Nhận diện Lãng phí
Overall Equipment Effectiveness
Phân tích Dữ liệu
Phân tích nút thắt cổ chai Policy Deployment
Quản lý cấp trung
Quản trị chất lượng
Quản trị chất lượng toàn diện
Quản trị chất lượng TQM Six Sigma Tools Six Sigma Yellow Belt Tiêu chuấn IATF 16949 TPM
TPM là gì
TPM nâng cao TPM tools TPM và Trụ cột TPM Triển khai Chính sách Triển khai kanban
Trụ cột TPM
Trực quan & 5S Trưởng đai đen Lean six sigma MBB
Tư vấn 5S
Tư vấn Kaizen Tư vấn kanban Tư vấn tpm
Original price was: ₫4,000,000.₫2,000,000Current price is: ₫2,000,000.
| KHÓA HỌC LEAN SIX SIGMA | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| LSS01 – Lean Six Sigma Black Belt Certification | 20 days |
| LSS01 – Lean Six Sigma GB upgrade to BB Certification | 10 days |
| LSS03 – Lean Six Sigma Champion Certification | 3 days |
| LSS04 – Lean Six Sigma Green Belt Certification | 10 days |
| LSS05 – Lean Six Sigma Master Black Belt Certification | 10 days |
| LSS06 – Lean Six Sigma White Belt | 5 days |
| LSS07 – Lean Six Sigma for Management | 1 day |
| LSS08 – Lean Six Sigma Awareness | 2 days |
| LSS09 – Lean Six Sigma Project Support | 5 days |
| LSS10 – Lean Six Sigma Audit and Assessments | 2-5 days |
| KHÓA HỌC LEAN / KAIZEN / JUST IN TIME | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| JIT01 – Lean Practitioners Certification | 8 days |
| JIT02 – Lean Implementer Certification | 12 days |
| JIT03 – Planning and Leading Lean Kaizen Events | 4 days |
| JIT04 – Targeted Lean Event | 4 days |
| JIT05 – Understanding Lean Enterprise Tools | 1-2 days for each Tool |
| JIT06 – Lean for Management | 1 day |
| JIT07 – Lean Awareness Manufacturing / Service | 3 days |
| JIT08 – Lean Project Support | 5 days |
| JIT09. Lean Audit and Assessments | 2-5 days |
| JIT09 – Creating and Computerizing the Lean Office | 2 days |
| JIT10 – Lean Performance Measurements | 2 days |
| KHÓA HỌC CHỨNG NHẬN ĐẲNG CẤP LEAN SIX SIGMA DMAIC | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| SSM01 – Six Sigma Black Belt Certification | 20 days |
| SSM02 – Six Sigma GB upgrade to BB Certification | 10 days |
| SSM03 – Six Sigma Champion Certification | 3 days |
| SSM04 – Six Sigma Green Belt Certification | 10 days |
| SSM05 – Six Sigma Master Black Belt Certification | 10 days |
| SSM06 – Six Sigma White Belt | 5 days |
| SSM07 – Six Sigma for Management | 1 day |
| SSM08 – Six Sigma Awareness | 2 days |
| SSM09 – Six Sigma Project Support | 5 days |
| SSM10 – Six Sigma Audit and Assessments | 2-5 days |
| KHÓA HỌC SIX SIGMA CHO THIẾT KẾ & PHÁT TRIỂN DMADV | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| DSS01 – Design for Six Sigma | 1-5 days |
| DSS02 – Applying Six-Sigma to Product Development | 5 days |
| KHÓA HỌC TOTAL PRODUCTIVE MAINTERNANCE TPM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| TPM01 – Introduction Total Productive Maintenance (TPM) | 1 days |
| TPM02 – TPM for Management | 2 days |
| TPM03 – TPM Awareness | 2 days |
| TPM04 – TPM Autonomous Maintenance Support | 2 days |
| TPM05 – TPM Planned Maintenance Support | 2 days |
| TPM06 – TPM Focused Improvement Support | 2 days |
| TPM07 – TPM Quality management Support | 2 days |
| TPM08 – TPM Early/equipment management Support | 2 days |
| TPM09 – TPM Education and Training Support | 2 days |
| TPM10 – TPM Administrative & office TPM Support | 2 days |
| TPM11 – TPM Safety Health Environment Support | 2 days |
| TPM12 – TPM Computerized maintenance management system Support | 2 days |
| TPM13 – TPM Audit and Assessments | 2 days |
| KHÓA HỌC TOTAL QUALITY MANAGEMENT TQM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| TQM01 – Introduction Total Quality Management (TQM) | 1 days |
| TQM02 – TQM for Management | 2 days |
| TQM03 – TQM Awareness | 2 days |
| TQM04 – Advanced TQM with TQM tools | 6 days |
| TQM05 – Practice and application TQM | 2 days |
| TQM06 – Build up TQM System | 2 days |
| TQM07 – TQM Audit and Assessments | 2 days |
| CÁC KHÓA HỌC VỀ CÁC CÔNG CỤ CẢI TIẾN CÓ TRỌNG TÂM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| FIT01 – Applying Design of Experiments (DOE) | 3 days |
| FIT02 – Basic Problem Solving (Root Cause Analysis) | 2 days |
| FIT03 – Basic Statistics/Introduction to Minitab | 3 days |
| FIT04 – Conducting Regression Analysis | 2 days |
| FIT05 – Data Collection and Gage R&R (MSA) | 2 days |
| FIT05 – Implementing Statistical Process Control (SPC) | 3 days |
| FIT06 – Potential Failure Mode and Effects Analysis (FMEA) | 3 days |
| FIT07 – Understanding and Conducting Data Analysis | 3 days |
| FIT08 – Understanding and Measuring Process Performance | 2 days |
| FIT09 – Understanding and Performing Hypothesis Testing | 2 days |
| FIT10 – Cost of Quality (COQ) Implementation | 2 days |
| FIT11 – Quality Function Deployment (QFD) | 2 days |
| FIT12 – Policy Deployment | 2 days |
| FIT13 – 5S | 2 days |
| FIT14 – Andon | 2 days |
| FIT16 – Bottleneck Analysis | 2 days |
| FIT17 – Continuous Flow | 2 days |
| FIT18 – Gemba (The Real Place) | 2 days |
| FIT19 – Heijunka (Level Scheduling) | 2 days |
| FIT20 – Hoshin Kanri (Policy Deployment) | 2 days |
| FIT21 – Jidoka (Autonomation) | 2 days |
| FIT22 – Just-In-Time (JIT) | 2 days |
| FIT23 – Kaizen (Continuous Improvement) | 2 days |
| FIT24 – Kanban (Pull System) | 2 days |
| FIT25 – KPIs (Key Performance Indicators) | 2 days |
| FIT27 – Muda (Waste) | 2 days |
| FIT28 – Overall Equipment Effectiveness (OEE) | 2 days |
| FIT29 – PDCA (Plan, Do, Check, Act) | 2 days |
| FIT30 – Poka-Yoke (Error Proofing) | 2 days |
| FIT31 – Root Cause Analysis | 2 days |
| FIX32 – Single-Minute Exchange of Dies (SMED) | 2 days |
| FIX33 – Six Big Losses | 2 days |
| FIX34 – SMART Goals | 2 days |
| FIX35 – Standardized Work | 2 days |
| FIX36 – Takt Time / Cycle Time | 2 days |
| FIX37 – Total Productive Maintenance (TPM) | 2 days |
| FIX38 – Value Stream Mapping | 2 days |
| FIX39 – Visual Factory | 2 days |
| KHÓA HỌC ISO TS 16949 VÀ CÁC CÔNG CỤ CHÍNH | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| ATF01 – Advanced Product Quality Planning (APQP) | 1 day |
| ATF02 – Failure Mode and Effects Analysis (FMEA) | 3 days |
| ATF03 – Production Part Approval Process (PPAP) | 1 days |
| ATF04 – Statistical Process Control (SPC) | 3 days |
| ATF05 – Measurement System Analysis (MSA) | 2 days |
| KHÓA HỌC THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG BSC | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| BSC01 – Introduction to the Balanced Scorecard | 2 days |
| BSC02 – Advanced Balanced Scorecard | 3 days |
| BSC03 – Practice and application Balanced Scorecard | 3 days |
| BSC04 – Build up Balanced Scorecard system | 3 days |
| KHÓA HỌC VỀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG SCM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| SCM01 – Supply Chain Strategies | 2 days |
| SCM02 – Internet Technologies and Supply Chain Management | 3 days |
| SCM03 – Performance Measures for Supply Chain Management | 3 days |
| SCM04 – Product and Process Design for Supply Chain Management | 3 days |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| PEX01 – Optimizing Teams for Success | 1 days |
| PEX02 – Lean Assessments | 2 days |
| PEX03 – Six Sigma Assessments | 2 days |
| PEX04 – Lean Six Sigma Assessments | 2-5 days |
| PEX05 – Enterprise Performance Diagnosis | 2-5 days |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO IN-HOUSE Bản quyền thông tin này thuộc CiCC, khi sao chép xin vui lòng trích dẫn. Xin cảm ơn | |||
|---|---|---|---|
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HUẤN LUYỆN CẢI TIẾN Training and Consulting Lean Six Sigma TPM TQM BSC KPI OKR… | |||
| CiCC-E&T-PR-01 | Phiên bản 01 | Trang 1 / 7 | |
THIẾT KẾ THEO NHU CẦU DOANH NGHIỆP
| DÀNH CHO LÃNH ĐẠO CẤP CAO | |
| 1 | Giám đốc điều hành – CEO (Chief Executive Officer) |
| 2 | Giám đốc tài chính – CFO (Chief Financial Officer) |
| 3 | Giám đốc nhân sự – CHRO (Chief Human Resources Officer) |
| 4 | Giám đốc sản xuất – CPO (Chief Production Officer) |
| 5 | Giám đốc kinh doanh – CCO (Chief Customer Officer) |
| 6 | Giám đốc marketing – CMO (Chief Marketing Officer) |
| 7 | Kỹ năng lãnh đạo (Leadership Skills) |
| 8 | Pháp luật dành cho lãnh đạo (Law for Leaders) |
| 9 | Thuế dành cho lãnh đạo (Tax for Leaders) |
| 10 | Quản trị tài chính dành cho lãnh đạo (Financial Management for Leaders) |
| 11 | Phương pháp tư duy & ra quyết định (Critical Thinking & Decision-Making Methods) |
| 12 | Nghệ thuật thương lượng – đàm phán (Negotiaton Techniques) |
| 13 | Nghệ thuật dùng người & thu hút nhân tài (Art of Using and Attracting Talents) |
| 14 | Tinh hoa MBA dành cho lãnh đạo (MBA Essentials for Leaders) |
| 15 | Tư tưởng kinh doanh (Business Ideology & Philosophy) |
| 16 | Tâm lý quản lý & phong cách lãnh đạo (Psychology Management & Leadership Style) |
| 17 | Nâng cao năng lực toàn diện dành cho lãnh đạo (Comprehensive Capacity for Leadership) |
| 18 | Quản trị chiến lược (Strategic Management) |
| 19 | Quản trị thương hiệu & tiếp thị cho lãnh đạo (Brand and Marketing Management for Leaders) |
| 20 | Mô hình quản trị thẻ điểm cân bằng – BSC (Balanced Scorecard Management Model) |
| 21 | Văn hóa doanh nghiệp (Corporate Culture) |
| 22 | Quan hệ truyền thông & quan hệ công chúng (Public Relations & Media Relations) |
| 23 | Quản lý Stress dành cho lãnh đạo (Stress Management for Leaders) |
| 24 | Phát triển năng lực lãnh đạo (Leadership Development Program) |
| 25 | Nhân sự dành cho lãnh đạo (HR for Leaders) |
| 26 | Hệ thống KPI (KPI System) |
| MARKETING, KINH DOANH, BÁN HÀNG | |
| 1 | Quản lý bán hàng (Sales Management) |
| 2 | Quản lý dự án Marketing (Marketing Project Management) |
| 3 | Kỹ năng bán hàng và chăm sóc khách hàng (Professional Selling Skills and Customer Care) |
| 4 | Kỹ năng bán hàng qua điện thoại (Telesales Skills) |
| 5 | Nghệ thuật giao tiếp và bán hàng qua điện thoại (Communication and Telephone Sales Techniques) |
| 6 | Giám sát bán hàng chuyên nghiệp (Professional Sales Supervisor) |
| 7 | Dự báo thị trường và kế hoạch bán hàng (Sales forcast & Sales plan) |
| 8 | Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp (Professional Customer Service) |
| 9 | Xây dựng chiến lược và lập kế hoạch Marketing (Marketing Planning & Strategy) |
| 10 | Nắm bắt tâm lý & hành vi người tiêu dùng (Catching Consumers’ Behavior and Psychology) |
| 11 | Quản lý mối quan hệ với khách hàng (Relationships Management With Customers) |
| 12 | Nghệ thuật đàm phán & thương lượng trong kinh doanh (Negotiation Techniques in Business) |
| 13 | Xây dựng & quản lý kênh phân phối (Set up & Management of distribution channels) |
| 14 | Chiến lược dẫn đầu trong kinh doanh (Strategy for Busniness Leading (SBL)) |
| 15 | Kỹ năng trưng bày hàng hóa (Commodities Display Skills) |
| 16 | Cửa hàng trưởng chuyên nghiệp (Professional Store Managers) |
| 17 | Trưởng phòng kinh doanh chuyên nghiệp (Professional Sales Manager (PSM) |
| 18 | Đàm phán trong kinh doanh (Business Negotiation Skills) |
| 19 | Marketing Online |
| 20 | Marketing Digital |
| TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN | |
| 1 | Quản lý & kiểm soát tài chính (Financial Management & Control) |
| 2 | Hoạch định tài chính và ngân sách (Budget & Financial Strategy) |
| 3 | Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance) |
| 4 | Phân tích tài chính và hoạch định đầu tư (Financial Analysis and Investment) |
| 5 | Quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Management) |
| 6 | Kỹ năng thu hồi công nợ (Debt Collection Skills) |
| 7 | Quản lý danh mục đầu tư (Portfolio Management) |
| 8 | Phân tích báo cáo tài chính (Financial Statement Analysis) |
| 9 | Hệ thống thuế doanh nghiệp (Tax System for Business) |
| 10 | Chiến lược tài chính (Financial Strategy) |
| 11 | Phân tích báo cáo tài chính (Financial Statement Analysis) |
| 12 | Chuẩn mực kế toán & báo cáo tài chính (Accounting Standards & Financial Reporting) |
| 13 | Phân tích đầu tư vốn (Analysis of Equity Investment) |
| 14 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) |
| 15 | Tài chính dành cho các nhà quản trị không chuyên tài chính (Finance for Non-Financial Managers) |
| NHÂN SỰ VÀ NHÂN LỰC | |
| 1 | Quản trị nhân sự hiện đại – HRM (Modern Human Resources Management) |
| 2 | Hoạch định chiến lược nhân sự (Strategic Human Resource Planning) |
| 3 | Đào tạo & phát triển nguồn nhân lực (HR Training & Development) |
| 4 | Phương pháp trả lương 3P (3P compensation methods) |
| 5 | Xây dựng chính sách chế độ (Benefit System) |
| 6 | Văn hóa doanh nghiệp (Corporate Culture) |
| 7 | Pháp luật hiện hành về lao động (Current Laws about Labour) |
| 8 | Nhân tướng học trong quản trị nhân sự (Physiognomy of HR management |
| 9 | Lương và chế độ đãi ngộ (Compensation & Remuneration System) |
| 10 | Ứng dụng của BSC & KPIs (Applications of BSC & KPIs) |
| 11 | Xây dựng bản mô tả công việc (Job Description) |
| 12 | Tổ chức bộ phận nhân sự (HR Department) |
| 13 | Kỹ năng tuyển dụng nhân sự (HR Recruitment Skills) |
| 14 | Kỹ năng đánh giá nhân sự (Personel Appraisal Skills) |
| 15 | Kỹ năng phỏng vấn & tuyển chọn nhân sự (Selection & Interview Skills) |
| 16 | Kỹ năng quản lý nhân tài (Talent Management Skills) |
| 17 | Kỹ năng giảng dạy (Train the Trainer) |
| 18 | Kỹ năng tạo động lực làm việc cho nhân viên (Motivating Skills) |
| KỸ NĂNG CHUYÊN NGHIỆP | |
| 1 | Kỹ năng quản lý thời gian (Time Management Skills) |
| 2 | Kỹ năng giải quyết xung đột (Conflict Resolution Skills) |
| 3 | Kỹ năng quản lý Stress (Stress Management) |
| 4 | Kỹ năng viết báo cáo (Reporting Skills) |
| 5 | Kỹ năng tạo động lực làm việc (Motivation Skills) |
| 6 | Kỹ năng quản trị sự thay đổi (Change Management Skills) |
| 7 | Kỹ năng lập kế hoạch (Planning Skills) |
| 8 | Kỹ năng tư duy tích cực (Positive Thinking Skills) |
| 9 | Kỹ năng tư duy phản biện (Critical Thinking Skills) |
| 10 | Kỹ năng giao tiếp hiệu quả (Effective Communication Skills) |
| 11 | Kỹ năng đàm phán thương lượng (Negotiation Skills) |
| 12 | Kỹ năng chăm sóc khách hàng và giải quyết khiếu nại (Excellent Customer Services & Handling Complaint Skills) |
| 13 | Kỹ năng thuyết trình (Presentation Skills) |
| 14 | Kỹ năng soạn thảo văn bản (Documentation Structure Guidance Skills) |
| 15 | Kỹ năng quản lý hồ sơ (Documentation Management Skills) |
| 16 | Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong công việc (Culture & Communication Skills) |
| 17 | Nghi lễ ngoại giao dành cho Doanh nhân (Diplomatic Protocol for Entrepreneur) |
| 18 | Khoa học phong thuỷ dành cho Doanh nhân ("Feng shui" for Entrepreneur) |
| 19 | Kỹ năng giải quyết vấn đề (Problem Solving Skills) |
| 20 | Kỹ năng quản lý cảm xúc (Emotion Control Skills) |
| 21 | Kỹ năng làm việc hiệu quả (Effective working skill) |
| 22 | Kỹ năng làm việc nhóm (Teamwork Skills) |
| 23 | Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức thực hiện công việc (Skills of Planning for and Executing tasks) |
| 24 | Quản trị cuộc đời (Life Management Program) |
| 25 | Tổ chức và điều hành cuộc họp (Organizing and Running a Meeting) |
| 26 | Sáu chiếc nón tư duy (Six Thinking Hats) |
| 27 | Kỹ năng nói trước công chúng (Public Speaking Skills) |
| DÀNH CHO QUẢN LÝ CẤP TRUNG | |
| 1 | Nâng cao năng lực Phó giám đốc (Improving the Capacity of Vice Director) |
| 2 | Năng lực quản trị dành cho quản lý cấp trung (Management Capacity for Middle Managers) |
| 3 | Quản lý nhân viên tài năng & xây dựng đội ngũ kế thừa (Talens Management & Heir Career) |
| 4 | Tổ trưởng sản xuất – PTL (Production Team Leaders) |
| 5 | Quản trị sản xuất chuyên nghiệp – PPM (Professional Production Manager) |
| 6 | Quản trị nhân sự – HRM (Human Resources Management) |
| 7 | Quản lý dự án chuyên nghiệp – PMP (Professional Project Management) |
| 8 | Giám sát bán hàng chuyên nghiệp (Professional Sales Supervisor) |
| 9 | Phân công phân nhiệm và ủy thác công việc (Effective Delegation Skills) |
| 10 | Kỹ năng quản trị sự thay đổi (Change Management Skills) |
| 11 | Kỹ năng xây dựng đội nhóm (Team Building) |
| 12 | Lãnh đạo và phát triển nhân viên (Leading and Developing People) |
| 13 | Kỹ năng đánh giá nhân viên (Evaluation Skills) |
| 14 | Lập kế hoạch hành động và báo cáo thực hiện (Action Plan and Performance Report) |
| 15 | Kỹ năng tư duy chiến lược (Strategy Thinking Skills) |
| 16 | Kỹ năng tạo động lực làm việc dành cho nhân viên (Motivating Skills ) |
| 17 | Kỹ năng quản lý cuộc họp (Meeting Management Skills) |
| 18 | Kỹ năng huấn luyện và kèm cặp (Coaching & Mentoring Skills) |
| 19 | Kỹ năng giao việc và giám sát nhân viên (Task Assigning and Employee Supervising Skills) |
| 20 | Nghiên cứu thị trường (Marketing Research) |
| 21 | Quản trị hành chính văn phòng chuyên nghiệp (Professional Administrative Office Management) |
| 22 | Quản lý đội ngũ (Team Management) |
| 23 | Quản lý con người (Managing People) |
| 24 | Giao việc – Uỷ quyền |
| SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH | |
| 1 | Quản lý sản xuất (Production Management) |
| 2 | Quản đốc sản xuất (Production Management) |
| 3 | Quản trị rủi ro trong sản xuất (Production Risk Management) |
| 4 | Tổ trưởng sản xuất – PTL (Production Team Leaders) |
| 5 | Chiến lược và kế hoạch sản xuất (Production Strategy & Plan) |
| 6 | Quản lý chất lượng sản phẩm (Product Quality Control System) |
| 7 | Quản lý hậu cần sản xuất (Logistics Management) |
| 8 | Ứng dụng mô hình 5S (5S Model Application) |
| 9 | Phương pháp cải tiến liên tục Kaizen (Kaizen Continuous Improvement Method) |
| 10 | Quản trị kho hàng (Warehouse Management) |
| 11 | Kỹ năng tạo động lực làm việc cho nhân viên (Motivating Skills) |
| 12 | Kỹ năng huấn luyện & đào tạo (Training & Coaching Skills) |
| 13 | Phân công phân nhiệm và ủy thác công việc (Effective Delegation Skills) |
| 14 | Quản trị Lean trong sản xuất (Lean Manufacturing Management) |
| 15 | Kiểm soát chi phí trong sản xuất (Production Cost Controlling) |
| 16 | Quản lý đội ngũ trong sản xuất (Team Management in Manufacturing) |
| 17 | Đánh giá nhân sự trong sản xuất (Personel Appraisal in Manufacturing) |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
TƯ VẤN TRIỂN KHAI LEAN TPM THỰC CHIẾN CÙNG CiCC QUA HÀNH TRÌNH 24 THÁNG TẠI HHVN: GIẢM LÃNG PHÍ, TỐI ƯU DÒNG CHẢY, NÂNG CAO HIỆU QUẢ VẬN HÀNH
"Sau 24 tháng kiên định tư vấn triển khai lean tpm, Heavy Hitter Việt Nam (HHVN) đã bước qua giai đoạn 'làm Lean' để chính thức tiến vào kỷ nguyên 'sống cùng Lean'. Năm 2026 không chỉ là một cột mốc...
CÔNG TY HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG NIDEC POWERTRAIN CHỌN CiCC ĐỂ CHINH PHỤC CHUẨN MỰC IATF 6 CORE TOOLS MỚI NHẤT
Khóa học IATF 6 Core Tools chuyên sâu: đào tạo, tư vấn và triển khai thực tế 6 công cụ cốt lõi theo tiêu chuẩn mới nhất, sẵn sàng PPAP cho khách hàng OEM. The New Reality of Automotive Quality: When...
















