Từ Điển Lean Six Sigma
100 thuật ngữ chuyên ngành Lean Six Sigma, TPM, TQM, 5S/6S Kaizen
T (77)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Total Quality Cost | Tổng Chi phí Chất lượng |
| The sum of prevention, appraisal, internal failure, and external failure costs. | Tổng chi phí phòng ngừa, đánh giá, lỗi nội bộ và lỗi bên ngoài. |
📂 Financial Management for CI
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Total Quality Management (TQM) | Quản lý Chất lượng Tổng thể (TQM) |
| A management approach centered on quality, based on the participation of all its members and aiming at long-term success through customer satisfaction. | Phương pháp quản trị tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của tất cả thành viên và hướng tới thành công dài hạn thông qua sự hài lòng của khách hàng. |
📂 TQM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Total variation (TV) | Sqrt(EV^2 + AV^2 + PV^2) |
| Total variation (TV) | Sqrt(EV^2 + AV^2 + PV^2) | All sources combined | Baseline | Total variation (TV) | Sqrt(EV^2 + AV^2 + PV^2) | All sources combined | Baseline |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota | Bảo Trì Dây Chuyền Sản Xuất |
| Toyota — Bảo Trì Dây Chuyền Sản Xuất | Toyota — Bảo Trì Dây Chuyền Sản Xuất |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Change Management | The Toyota Way |
| Toyota Change Management — The Toyota Way | Toyota Change Management — The Toyota Way |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Kata | Scientific Thinking Pattern |
| Toyota Kata — Scientific Thinking Pattern | Toyota Kata — Scientific Thinking Pattern |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Multi | Vari |
| Toyota Multi-Vari — Best Practices | Toyota Multi-Vari — Best Practices |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Office | Best Practices Từ Huyền Thoại |
| Toyota Office — Best Practices Từ Huyền Thoại | Toyota Office — Best Practices Từ Huyền Thoại |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Production System (TPS) | Hệ thống Sản xuất Toyota (TPS) |
| An integrated socio-technical system developed by Toyota that organizes manufacturing and logistics, including interaction with suppliers and customers. It serves as the foundation for Lean Manufacturing worldwide. | Hệ thống xã hội-kỹ thuật tích hợp do Toyota phát triển, tổ chức sản xuất và logistics bao gồm tương tác với nhà cung cấp và khách hàng. Đây là nền tảng của Lean Manufacturing toàn cầu. |
📂 Lean Manufacturing / Toyota Production System
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Supply Chain | Best Practices Từ Huyền Thoại |
| Toyota Supply Chain — Best Practices Từ Huyền Thoại | Toyota Supply Chain — Best Practices Từ Huyền Thoại |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Vietnam | Kaizen Teian |
| Toyota Vietnam — Kaizen Teian system với 3,000+ nhân viên: | Toyota Vietnam — Kaizen Teian system với 3,000+ nhân viên: |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota Weibull | Best Practices Từ Huyền Thoại |
| Toyota Weibull — Best Practices Từ Huyền Thoại | Toyota Weibull — Best Practices Từ Huyền Thoại |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Toyota/Lean | Xuất xứ |
| Xuất xứ | Kaplan & Norton | Intel/Google | Toyota/Lean | Xuất xứ | Kaplan & Norton | Intel/Google | Toyota/Lean |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM | Equipment reliability supports consistent takt |
| TPM | Equipment reliability supports consistent takt | TPM | Equipment reliability supports consistent takt |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM Pillars | Trụ cột TPM |
| The eight key elements of TPM: AM, QM, PM, EEM, Focused Improvement, Training, Safety, and Office TPM. | Tám yếu tố chính của TPM: AM, QM, PM, EEM, Cải tiến tập trung, Đào tạo, An toàn và Văn phòng TPM. |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM Steering Committee | Ủy ban điều hướng TPM |
| A management team responsible for directing and overseeing TPM implementation. | Nhóm quản lý chịu trách nhiệm điều hướng và giám sát việc triển khai TPM. |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM02 – TPM for Management | 2 days |
| TPM02 – TPM for Management | 2 days | TPM02 – TPM for Management | 2 days |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM03 – TPM Awareness | 2 days |
| TPM03 – TPM Awareness | 2 days | TPM03 – TPM Awareness | 2 days |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM04 – TPM Autonomous Maintenance Support | 2 days |
| TPM04 – TPM Autonomous Maintenance Support | 2 days | TPM04 – TPM Autonomous Maintenance Support | 2 days |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM05 – TPM Planned Maintenance Support | 2 days |
| TPM05 – TPM Planned Maintenance Support | 2 days | TPM05 – TPM Planned Maintenance Support | 2 days |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM06 – TPM Focused Improvement Support | 2 days |
| TPM06 – TPM Focused Improvement Support | 2 days | TPM06 – TPM Focused Improvement Support | 2 days |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM07 – TPM Quality management Support | 2 days |
| TPM07 – TPM Quality management Support | 2 days | TPM07 – TPM Quality management Support | 2 days |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM08 – TPM Early/equipment management Support | 2 days |
| TPM08 – TPM Early/equipment management Support | 2 days | TPM08 – TPM Early/equipment management Support | 2 days |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TPM13 – TPM Audit and Assessments | 2 days |
| TPM13 – TPM Audit and Assessments | 2 days | TPM13 – TPM Audit and Assessments | 2 days |
📂 TPM
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| TQM | Total quality culture |
| TQM | Total quality culture | Broad, qualitative | Quality culture, employee engagement | TQM | Total quality culture | Broad, qualitative | Quality culture, employee engagement |
📂 Quality Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Traceability | Digital thread, full history |
| Traceability | Digital thread, full history | Paper records, incomplete | Traceability | Digital thread, full history | Paper records, incomplete |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tracking visibility | 40% |
| Tracking visibility | 40% | 98% | +145% | Tracking visibility | 40% | 98% | +145% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Traditional | Faster movements, rush |
| Traditional | Faster movements, rush | 20-30% reduction (unsafe, unsustainable) | Traditional | Faster movements, rush | 20-30% reduction (unsafe, unsustainable) |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training | -50% new operator time |
| Training | -50% new operator time | Days to full productivity | Training | -50% new operator time | Days to full productivity |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training completion | 60% |
| Training completion | 60% | 100% | Training completion | 60% | 100% |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training cost | 15-25M VND |
| Training cost | 15-25M VND | 30-50M VND | Training cost | 15-25M VND | 30-50M VND |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training Duration | 10-15 days (80-120 hours) |
| Training Duration | 10-15 days (80-120 hours) | 20-30 days (160-240 hours) | Training Duration | 10-15 days (80-120 hours) | 20-30 days (160-240 hours) |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training Needs Analysis (TNA) | Phân tích Nhu cầu Đào tạo (TNA) |
| The process of identifying the gap between current and desired performance to determine training requirements. | Quy trình xác định khoảng cách giữa hiệu suất hiện tại và mong muốn để xác định yêu cầu đào tạo. |
📂 HR / People Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training Plan | Kế hoạch Đào tạo |
| A plan detailing the training activities needed to support change implementation. | Kế hoạch trình bày chi tiết các hoạt động đào tạo cần thiết để hỗ trợ triển khai thay đổi. |
📂 Change Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Training time | 2 weeks |
| Training time | 2 weeks | 3 days | 65% reduction | Training time | 2 weeks | 3 days | 65% reduction |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transactional / Office | Information flow, handoffs |
| Transactional / Office | Information flow, handoffs | How many systems? Where are delays? Who approves? | Transactional / Office | Information flow, handoffs | How many systems? Where are delays? Who approves? |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transformation (Data) | Chuyển đổi (Dữ liệu) |
| Mathematical operations applied to data to meet the assumptions of regression (e.g., normality, homoscedasticity) or to improve linearity. Common transformations include log, square root, reciprocal. | Các phép toán toán học được áp dụng cho dữ liệu để đáp ứng các giả định của hồi quy (ví dụ: phân phối chuẩn, tính đồng nhất phương sai) hoặc để cải thiện tính tuyến tính. Các phép biến đổi phổ biến bao gồm log, căn bậc hai, nghịch đảo. |
📂 Regression Analysis
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transformation | Cần expert guidance |
| Generic | Ambitious targets | Cần expert guidance | Transformation | Generic | Ambitious targets | Cần expert guidance | Transformation |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transformational Leadership | Lãnh đạo Chuyển đổi |
| A leadership style that inspires and motivates followers to exceed expectations. | Phong cách lãnh đạo truyền cảm hứng và động viên người theo dõi vượt quá kỳ vọng. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transforming Non | Normal Data |
| Transforming Non-Normal Data with Box Cox TransformationHyper parameter tuning of Box-Cox and Johnson TransformationHow to select between Box-Cox & Johnson Transformation – Practical Dataset | Transforming Non-Normal Data with Box Cox TransformationHyper parameter tuning of Box-Cox and Johnson TransformationHow to select between Box-Cox & Johnson Transformation – Practical Dataset |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transition Management | Quản lý Chuyển đổi |
| Managing the process from current state to desired future state during organizational change. | Quản lý quá trình từ trạng thái hiện tại đến trạng thái tương lai mong muốn trong quá trình thay đổi tổ chức. |
📂 Change Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transparency score (khảo sát) | 42% |
| Transparency score (khảo sát) | 42% | 89% | Transparency score (khảo sát) | 42% | 89% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transport | Moving parts |
| Transport | Moving parts | Email back-and-forth, handoffs between departments, file transfers | Transport | Moving parts | Email back-and-forth, handoffs between departments, file transfers |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transportation | Handling, damage risk |
| Transportation | Handling, damage risk | Fuel, emissions, congestion | Logistics optimization | Transportation | Handling, damage risk | Fuel, emissions, congestion | Logistics optimization |
📂 Supply Chain
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Transportation Waste | Lãng phí vận chuyển |
| Unnecessary movement of materials, products, or information between processes. This adds cost and time without adding value to the product or service. | Di chuyển không cần thiết của vật liệu, sản phẩm hoặc thông tin giữa các quy trình. Điều này làm tăng chi phí và thời gian mà không tạo thêm giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ. |
📂 Lean Manufacturing / Toyota Production System
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Travel time | 1.9 giờ/ngày |
| Travel time | 2.5 giờ/ngày | 1.9 giờ/ngày | -24% | Travel time | 2.5 giờ/ngày | 1.9 giờ/ngày | -24% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Treatment tracking | Excel, forgotten |
| Treatment tracking | Excel, forgotten | Auto-escalation | Treatment tracking | Excel, forgotten | Auto-escalation |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Treatment | Xử lý (Treatment) |
| A specific combination of factor levels applied to experimental units. Each unique combination represents a different treatment. | Tổ hợp cụ thể các cấp độ yếu tố được áp dụng cho các đơn vị thực nghiệm. Mỗi tổ hợp duy nhất đại diện cho một xử lý khác nhau. |
📂 Design of Experiments (DOE)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tree Diagram | Biểu đồ cây |
| Breaking down a broad goal into increasing levels of detail showing hierarchical relationships. | Phân tích một mục tiêu rộng thành các cấp độ chi tiết tăng dần cho thấy mối quan hệ phân cấp. |
📂 New 7 Management Tools
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Trend | Xu hướng (Trend) |
| A gradual, consistent change in the process over time shown on a control chart. Typically 6 or more consecutive points steadily increasing or decreasing. | Sự thay đổi dần dần, nhất quán trong quy trình theo thời gian hiển thị trên biểu đồ kiểm soát. Thường là 6 hoặc nhiều điểm liên tiếp tăng hoặc giảm đều. |
📂 Statistical Process Control (SPC)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tribal knowledge | Lưu trong mô hình AI |
| Tribal knowledge | Mất khi người đi | Lưu trong mô hình AI | Tribal knowledge | Mất khi người đi | Lưu trong mô hình AI |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Trọng lượng | Cơ bản |
| Trọng lượng | Cơ bản | Giảm 40-60% | Trọng lượng | Cơ bản | Giảm 40-60% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Truncated | Data filtered or limits applied |
| Truncated | Data filtered or limits applied | Check data collection method | Truncated | Data filtered or limits applied | Check data collection method |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Truong Thi Phuong Dung | Training |
| Truong Thi Phuong Dung – Training & Development Manager | Truong Thi Phuong Dung – Training & Development Manager |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tự Động Hóa | Thủ công |
| Tự Động Hóa | Thủ công | Tự động 80-90% | Tự Động Hóa | Thủ công | Tự động 80-90% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tu van ngan han | Re, nhanh |
| Tu van ngan han | Re, nhanh | Thieu duy tri | Tu van ngan han | Re, nhanh | Thieu duy tri |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tuân thủ pháp luật | 70% |
| Tuân thủ pháp luật | 70% | 99% | +41% | Tuân thủ pháp luật | 70% | 99% | +41% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tuổi Thọ Thiết Bị | Bình thường |
| Tuổi Thọ Thiết Bị | Bình thường | Tăng 15-25% | Tuổi Thọ Thiết Bị | Bình thường | Tăng 15-25% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Turnover rate | 12%/năm |
| Turnover rate | 25%/năm | 12%/năm | -52% | Turnover rate | 25%/năm | 12%/năm | -52% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tuyến vận chuyển | Cố định, không tối ưu |
| Tuyến vận chuyển | Cố định, không tối ưu | AI tối ưu theo real-time | Tuyến vận chuyển | Cố định, không tối ưu | AI tối ưu theo real-time |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Two-Level Factorial Design (2^k) | Thiết kế Giai thừa Hai cấp (2^k) |
| An experimental design where each of k factors is tested at two levels (high and low). Studies all possible main effects and interactions. | Thiết kế thực nghiệm trong đó mỗi yếu tố k được thử nghiệm ở hai cấp (cao và thấp). Nghiên cứu tất cả hiệu ứng chính và tương tác có thể. |
📂 Design of Experiments (DOE)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Two-Sample T-test | Kiểm định T hai mẫu |
| A hypothesis test to compare the means of two independent samples to determine if they are significantly different. | Kiểm định giả thuyết để so sánh trung bình của hai mẫu độc lập nhằm xác định liệu chúng có khác biệt đáng kể không. |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Two-Tailed Test | Kiểm định Hai phía |
| A hypothesis test where the alternative hypothesis states that a parameter is not equal to a specific value. Rejection region is in both tails of the distribution. | Kiểm định giả thuyết trong đó giả thuyết thay thế phát biểu rằng một tham số không bằng một giá trị cụ thể. Vùng bác bỏ nằm ở cả hai phía của phân phối. |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ giao hàng đúng hạn | 82% |
| Tỷ lệ giao hàng đúng hạn | 82% | 96% | +17% | Tỷ lệ giao hàng đúng hạn | 82% | 96% | +17% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ hết hàng | 12% |
| Tỷ lệ hết hàng | 12% | 2% | -83% | Tỷ lệ hết hàng | 12% | 2% | -83% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ hoàn thành | 30-50% |
| Tỷ lệ hoàn thành | 30-50% | 80-95% | Tỷ lệ hoàn thành | 30-50% | 80-95% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn | 70% |
| Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn | 70% | 93% | +33% | Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn | 70% | 93% | +33% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ lãng phí | 25% |
| Tỷ lệ lãng phí | 25% | 10% | -60% | Tỷ lệ lãng phí | 25% | 10% | -60% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ Lệ Lỗi | 15-25% |
| Tỷ Lệ Lỗi | 15-25% | Dưới 2% (AI kiểm soát) | Tỷ Lệ Lỗi | 15-25% | Dưới 2% (AI kiểm soát) |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ nhân viên có IDP | 20% |
| Tỷ lệ nhân viên có IDP | 20% | 95% | Tỷ lệ nhân viên có IDP | 20% | 95% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ Lệ Tai Nạn | Tiêu chuẩn ngành: 2-5 sự cố/năm |
| Tỷ Lệ Tai Nạn | Tiêu chuẩn ngành: 2-5 sự cố/năm | Giảm 65-72% số vụ tai nạn | Tỷ Lệ Tai Nạn | Tiêu chuẩn ngành: 2-5 sự cố/năm | Giảm 65-72% số vụ tai nạn |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ tái sử dụng | 20% |
| Tỷ lệ tái sử dụng | 20% | 45% | +125% | Tỷ lệ tái sử dụng | 20% | 45% | +125% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tỷ lệ thực thi chiến lược | 35% |
| Tỷ lệ thực thi chiến lược | 35% | 82% | Tỷ lệ thực thi chiến lược | 35% | 82% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Type I Error (Alpha Error) | Lỗi Loại I (Lỗi Alpha) |
| Rejecting the null hypothesis when it is true (false positive). The probability of Type I error is denoted by α (alpha). | Bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng (dương tính giả). Xác suất lỗi Loại I được ký hiệu bằng α (alpha). |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Type I Waste | Lãng phí Loại I |
| Non-value-added activities that are currently necessary for the business or production process but should be minimized. Also known as necessary waste or business-value-added waste. | Hoạt động không tạo giá trị hiện cần thiết cho doanh nghiệp hoặc quy trình sản xuất nhưng nên được tối thiểu hóa. Còn gọi là lãng phí cần thiết hoặc lãng phí tạo giá trị kinh doanh. |
📂 Lean Manufacturing / Toyota Production System
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Type II Error (Beta Error) | Lỗi Loại II (Lỗi Beta) |
| Failing to reject the null hypothesis when it is false (false negative). The probability of Type II error is denoted by β (beta). | Không bác bỏ giả thuyết null khi nó sai (âm tính giả). Xác suất lỗi Loại II được ký hiệu bằng β (beta). |
📂 Hypothesis Testing
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Type II Waste | Lãng phí Loại II |
| Pure non-value-added activities that can be eliminated immediately without affecting the process. These are the primary targets for waste reduction. | Hoạt động thuần túy không tạo giá trị có thể loại bỏ ngay lập tức mà không ảnh hưởng quy trình. Đây là mục tiêu chính để giảm lãng phí. |
📂 Lean Manufacturing / Toyota Production System
U (16)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| u Chart (Defects Per Unit Chart) | Biểu đồ u (Khuyết tật trên Đơn vị) |
| A control chart for the average number of defects per unit when the sample size varies. Extension of the c chart for variable sample sizes. | Biểu đồ kiểm soát cho số lượng trung bình khuyết tật trên đơn vị khi kích thước mẫu thay đổi. Mở rộng của biểu đồ c cho kích thước mẫu thay đổi. |
📂 Statistical Process Control (SPC)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| U-cell | U-shape, operator inside |
| U-cell | U-shape, operator inside | Most common, flexible, easy communication | U-cell | U-shape, operator inside | Most common, flexible, easy communication |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| u-chart | Defects per unit |
| u-chart | Defects per unit | Area of opportunity varies | u-chart | Defects per unit | Area of opportunity varies |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| UCL (Upper Control Limit) | X-bar + A2 * R-bar |
| UCL (Upper Control Limit) | X-bar + A2 * R-bar | Upper natural process limit | UCL (Upper Control Limit) | X-bar + A2 * R-bar | Upper natural process limit |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Underperformance detection time | 2 tuần |
| Underperformance detection time | 6 tháng | 2 tuần | Underperformance detection time | 6 tháng | 2 tuần |
📂 ERP/Software
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Unfreezing | Tan băng (Unfreezing) |
| The first stage of Lewin’s change model, involving preparing for change by breaking existing patterns. | Giai đoạn đầu tiên của mô hình thay đổi Lewin, liên quan đến chuẩn bị cho thay đổi bằng cách phá vỡ các mô hình hiện tại. |
📂 Change Management
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| ungdungai.edu.vn | Kho Ung Dung AI |
| ungdungai.edu.vn | Kho Ung Dung AI | 200+ apps AI, mo ta, so sanh, huong dan | ungdungai.edu.vn | Kho Ung Dung AI | 200+ apps AI, mo ta, so sanh, huong dan |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Unplanned downtime | 15% → 100% |
| Unplanned downtime | 15% → 100% | 4% | -73% | Unplanned downtime | 15% → 100% | 4% | -73% |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Update | Formal revision process |
| Update | Formal revision process | Kaizen-driven, operator input | Update | Formal revision process | Kaizen-driven, operator input |
📂 Lean
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Update response | 48 giờ |
| Update response | 3 tháng | 48 giờ | Update response | 3 tháng | 48 giờ |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Update Speed | Manual, 15-30 min/day |
| Update Speed | Manual, 15-30 min/day | Real-time, automatic | Update Speed | Manual, 15-30 min/day | Real-time, automatic |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Upper Control Limit (UCL) | CL + 3 sigma |
| Upper Control Limit (UCL) | CL + 3 sigma | Upper Control Limit (UCL) | CL + 3 sigma |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Use case | Cell design, operator training |
| Use case | Cell design, operator training | Line balancing, bottleneck ID | Use case | Cell design, operator training | Line balancing, bottleneck ID |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Use | Quick assessment, SPC prerequisite |
| Use | Quick assessment, SPC prerequisite | PPAP, critical measurements | Use | Quick assessment, SPC prerequisite | PPAP, critical measurements |
📂 Six Sigma
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Used for | Process stability monitoring |
| Used for | Process stability monitoring | Product accept/reject | Used for | Process stability monitoring | Product accept/reject |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| User Story | Câu chuyện Người dùng |
| A short, simple description of a feature told from the perspective of the end user. | Mô tả ngắn gọn, đơn giản về một tính năng được kể từ góc nhìn của người dùng cuối. |
📂 Agile/Scrum/Kanban
V (7)
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| V – Validate | Xác nhận |
| V – Validate | Xác nhận | Đánh giá hiệu quả cuối cùng, xác nhận kết quả đạt được và nhân rộng bài học thành công. | V – Validate | Xác nhận | Đánh giá hiệu quả cuối cùng, xác nhận kết quả đạt được và nhân rộng bài học thành công. |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| V – Verify | Xác nhận |
| V – Verify | Xác nhận | Thử nghiệm, kiểm chứng và chuẩn bị chuyển giao thiết kế vào vận hành. | V – Verify | Xác nhận | Thử nghiệm, kiểm chứng và chuẩn bị chuyển giao thiết kế vào vận hành. |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| V. KIỂM TRA CUỐI KHÓA | 5.1 |
| V. KIỂM TRA CUỐI KHÓA | 5.1 | Thi cuối khóa Online – 100 câu trắc nghiệm | 15:30 – 16:00 | V. KIỂM TRA CUỐI KHÓA | 5.1 | Thi cuối khóa Online – 100 câu trắc nghiệm | 15:30 – 16:00 |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| VA/VE combined | Full lifecycle optimization |
| VA/VE combined | Full lifecycle optimization | Design + Production | Lowest | VA/VE combined | Full lifecycle optimization | Design + Production | Lowest |
📂 AI/Digital
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Value Analysis | Existing product — improve |
| Value Analysis | Existing product — improve | During production | Low-Medium | Value Analysis | Existing product — improve | During production | Low-Medium |
📂 General
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Value Chain Analysis | Phân tích Chuỗi Giá trị |
| An analysis of internal activities that create value for customers. | Phân tích các hoạt động nội bộ tạo giá trị cho khách hàng. |
📂 Leadership / Strategy
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| Value Engineering | Hàm Chức Năng Giảm Chi Phí |
| Value Engineering — Hàm Chức Năng Giảm Chi Phí – Video hướng dẫn từ CiCC | Value Engineering — Hàm Chức Năng Giảm Chi Phí – Video hướng dẫn từ CiCC |
📂 General
🎓 Học chuyên sâu hơn
Biết thuật ngữ chưa đủ — hãy học cách áp dụng thực tế