Bách Khoa Toàn Thư Lean Six Sigma
Tra cứu thuật ngữ, công cụ, phương pháp và chỉ số cải tiến — kho tri thức sống cho doanh nghiệp 4.0
Khám Phá Tri Thức Cải Tiến
Chỉ số / KPI
OEE, CPK, DPMO, KPI...
7 bài viết →Chứng chỉ
White đến Master Black Belt
5 bài viết →Công cụ cải tiến
50+ công cụ cải tiến thực chiến
11 bài viết →Định nghĩa / Khái niệm
Khái niệm nền tảng
38 bài viết →Phương pháp luận
DMAIC, PDCA, Kaizen, A3...
14 bài viết →Thuật ngữ cơ bản
400+ thuật ngữ chuyên ngành
4 bài viết →Tất Cả Bài Viết Tri Thức
Analyze Variability (DOE) Phân tích Biến thiên (DOE)
EnglishTiếng ViệtAnalyze Variability (DOE)Phân tích Biến thiên (DOE)Identifies factor settings that ...
Analysis of Variance (ANOVA) Table Bảng Phân tích Phương sai (ANOVA)
EnglishTiếng ViệtAnalysis of Variance (ANOVA) TableBảng Phân tích Phương sai (ANOVA)The main output ...
Analysis of Variance (ANOVA) Phân tích Phương sai (ANOVA)
EnglishTiếng ViệtAnalysis of Variance (ANOVA)Phân tích Phương sai (ANOVA)Tests the hypothesis that t...
Analysis of Means (ANOM) Phân tích Các giá trị Trung bình (ANOM)
EnglishTiếng ViệtAnalysis of Means (ANOM)Phân tích Các giá trị Trung bình (ANOM)ANOM is a graphical ...
Analysis of Covariance (ANCOVA) Phân tích Hiệp phương sai (ANCOVA)
EnglishTiếng ViệtAnalysis of Covariance (ANCOVA)Phân tích Hiệp dụng (ANCOVA)ANCOVA is an extension o...
Alpha for Axial Points Alpha cho các điểm trục
EnglishTiếng ViệtAlpha for Axial PointsAlpha cho các điểm trụcThe distance of each axial point (also...
Alpha (α) Mức rủi ro tối đa chấp nhận được
EnglishTiếng ViệtAlpha (α)Alpha (α)Used in hypothesis testing, alpha (α) is the maximum acceptable l...
AIAG (Automotive Industry Action Group)
EnglishTiếng ViệtAIAG (Automotive Industry Action Group)AIAG (Tập đoàn Hành động Công nghiệp Ô tô)A ...
Aggregate data Dữ liệu tổng hợp
EnglishTiếng ViệtAggregate dataDữ liệu tổng hợpEssentially summary data, Minitab will create columns...
Adjusted residuals for counts Sai số điều chỉnh cho số đếm
EnglishTiếng ViệtAdjusted residuals for countsSai số điều chỉnh cho số đếmAdjusted residuals are the...
Adjusted p-value Giá trị p được điều chỉnh
EnglishTiếng ViệtAdjusted p-valueGiá trị p được điều chỉnhUsed for multiple comparisons in General L...
Additive model Mô hình cộng tính
EnglishTiếng ViệtAdditive modelMô hình cộng tínhA data model in which the effects of individual fact...
Arccosine Góc mà cosin của nó là số
EnglishTiếng ViệtArccosineArccosineDetermines the angle corresponding to a given cosine. Arccosine i...
Accuracy and precision Độ đúng đắn và độ chính xác
EnglishTiếng ViệtAccuracy and precisionĐộ đúng đắn và độ chính xácTwo categories of measurement erro...
Acceptance sampling Lấy mẫu chấp nhận
EnglishTiếng ViệtAcceptance samplingLấy mẫu chấp nhậnInspection plan that enables you to accept or r...
Acceptance region plot Biểu đồ vùng chấp nhận
EnglishTiếng ViệtAcceptance region plotBiểu đồ vùng chấp nhậnIn variables acceptance sampling, when ...
Acceptable quality level (AQL) Mức chất lượng chấp nhận được (AQL)
EnglishTiếng ViệtAcceptable quality level (AQL)Mức chất lượng chấp nhận được (AQL)The poorest level ...
Accelerated life test Kiểm tra tuổi thọ gia tăng
EnglishTiếng ViệtAccelerated life testKiểm tra tuổi thọ gia tăngModels product performance (usually ...
Absolute value Giá trị tuyệt đối
Tiếng AnhTiếng ViệtAbsolute valueGiá trị tuyệt đốiRepresents a value by its magnitude (size) alone, ...
3D scatterplot Biểu đồ phân tán 3D
Tiếng AnhTiếng Việt3D scatterplotBiểu đồ phân tán 3DUse to explore the potential relationship betwee...